Cách dùng "回乡多休养几日" (huí xiāng duō xiū yǎng jǐ rì) trong hội thoại tiếng Trung

huíxiāngduōxiūyǎng

về quê nghỉ ngơi vài ngày,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
5:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1请王大人这回先退一步qǐng wáng dà rén zhè huí xiān tuì yī bùlà mong Vương đại nhân lùi một bước,
2回乡多休养几日huí xiāng duō xiū yǎng jǐ rìvề quê nghỉ ngơi vài ngày,
3等风声过了 再行起复děng fēng shēng guò le zài xíng qǐ fùchờ sóng gió qua rồi phục chức sau.

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 3 of 11)
就已将故睿昌王的卷宗 通读了一遍
HSK 7
0:03s
jiù yǐ jiāng gù ruì chāng wáng de juàn zōng tōng dú le yī biànta đã đọc hết văn thư về cố Duệ Xương vương rồi.

这个渔阳散人 是什么人
HSK 1
0:03s
zhè ge yú yáng sàn rén shì shén me rénNgư Dương tán nhân này là ai?

方才有人 扔了个石头进来
HSK 5
0:03s
fāng cái yǒu rén rēng le gè shí tou jìn láiMới rồi có người ném hòn đá vào,

权力动人心
HSK 6
0:03s
quán lì dòng rén xīnQuyền lực làm lay động lòng người,

命他调查王玄范 行刺陈彦允一案
HSK 4
0:03s
mìng tā diào chá wáng xuán fàn xíng cì chén yàn yǔn yī ànlệnh cho hắn đi điều tra vụ án Vương Huyền Phạm ám sát Trần Ngạn Doãn.

叶限这小子 可不会向着咱们呐
HSK 3
0:03s
yè xiàn zhè xiǎo zi kě bù huì xiàng zhe zán men nàtên Diệp Hạn này sẽ không nghiêng về phía chúng ta đâu.

都放仔细些 老爷 太太的细软 且单放着
HSK 7
0:03s
dōu fàng zǐ xì xiē lǎo yé tài tài de xì ruǎn qiě dān fàng zheTất cả cẩn thận, châu báu trang sức của lão gia và thái thái phải để riêng.

要跟陈彦允斗 咱们也不至于这样
HSK 7
0:03s
yào gēn chén yàn yǔn dòu zán men yě bù zhì yú zhè yàngđấu với Trần Ngạn Doãn, chúng ta đâu có phải thế này.

你倒是说话呀
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì shuō huà yaChàng nói gì đi chứ.

这事明明跟咱们无关 你有完没完哪
HSK 6
0:03s
zhè shì míng míng gēn zán men wú guān nǐ yǒu wán méi wán nǎViệc này rõ ràng không liên quan tới chúng ta. Nàng xong chưa hả?

你冲我吼什么吼 你就知道怪我 难道你没错
HSK 7
0:03s
nǐ chōng wǒ hǒu shén me hǒu nǐ jiù zhī dào guài wǒ nán dào nǐ méi cuòChàng lớn tiếng với ta làm gì? Nàng chỉ biết trách ta, chẳng lẽ nàng không sai?

有本事 这事都赖你 到朝堂上 冲他们吼去
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì zhè shì dōu lài nǐ dào cháo táng shàng chōng tā men hǒu qù- Chàng có giỏi, - Chuyện này đều tại nàng. thì lên triều đình lớn tiếng với bọn họ.

能怎么办 如今这可怎么办呐
HSK 5
0:03s
néng zěn me bàn rú jīn zhè kě zěn me bàn nàCòn làm sao nữa? Bây giờ phải làm sao đây?

没事 我还以为他受伤 是假的呢
HSK 4
0:03s
méi shì wǒ hái yǐ wéi tā shòu shāng shì jiǎ de neKhông sao. Ta còn tưởng là giả vờ bị thương.

死前 明显有与人争斗的痕迹
HSK 6
0:03s
sǐ qián míng xiǎn yǒu yǔ rén zhēng dòu de hén jìtrước khi chết có dấu hiệu vật lộn với người khác rất rõ ràng.

应是他临死前掐的
HSK 7
0:03s
yīng shì tā lín sǐ qián qiā decó thể là do trước khi chết tự bấm.

可是他都要被人勒死了
HSK 7
0:03s
kě shì tā dōu yào bèi rén lēi sǐ leNếu hắn bị người khác siết cổ,

怎么会用力掐自己呢
HSK 7
0:03s
zěn me huì yòng lì qiā zì jǐ nevậy sao còn phải tự bấm mình?

这府里上下 都查探过了吧
HSK 5
0:03s
zhè fǔ lǐ shàng xià dōu chá tàn guò le baĐã lục soát hết trên dưới phủ này chưa?

想不到京城治安 竟败坏至此 陛下
HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào jīng chéng zhì ān jìng bài huài zhì cǐ bì xiàkhông ngờ trị an trong kinh thành lại tồi tệ tới mức này. Bệ hạ,