Cách dùng "可有此事 确有其事" (kě yǒu cǐ shì què yǒu qí shì) trong hội thoại tiếng Trung
可有此事 确有其事
có việc này hay không? Đúng là có việc ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
17:24
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大理寺先前曾经查明 王玄范曾派人 盯梢陈九衡 | dà lǐ sì xiān qián céng jīng chá míng wáng xuán fàn céng pài rén dīng shāo chén jiǔ héng | Đại Lý Tự trước đó đã tra rõ, Vương Huyền Phạm từng cho người theo dõi Trần Cửu Hoành, |
| 2▶ | 可有此事 确有其事 | kě yǒu cǐ shì què yǒu qí shì | có việc này hay không? Đúng là có việc ấy. |
| 3 | 其人招供 | qí rén zhāo gòng | Kẻ này khai nhận, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
xià cì jiàn miàn huàn gè wěn tuǒ diǎn de dì fāngLần sau gặp mặt nhớ đổi nơi nào an toàn hơn.

