Cách dùng "老师的我早都看过了" (lǎo shī de wǒ zǎo dōu kàn guò le) trong hội thoại tiếng Trung
老师的我早都看过了
Ta đã đọc phần của thầy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
7:12
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这卷宗 怎么只剩一半了 | zhè juàn zōng zěn me zhǐ shèng yí bàn le | Những văn thư này sao chỉ còn lại một nửa? |
| 2▶ | 老师的我早都看过了 | lǎo shī de wǒ zǎo dōu kàn guò le | Ta đã đọc phần của thầy, |
| 3 | 有用的我都带在身边 | yǒu yòng de wǒ dōu dài zài shēn biān | cũng mang theo thứ hữu dụng bên mình. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
xià cì jiàn miàn huàn gè wěn tuǒ diǎn de dì fāngLần sau gặp mặt nhớ đổi nơi nào an toàn hơn.

