Cách dùng "前前后后 打了二十年" (qián qián hòu hòu dǎ le èr shí nián) trong hội thoại tiếng Trung
前前后后 打了二十年
trước sau đã đánh 20 năm rồi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
42:02
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 与北蛮人 | yǔ běi mán rén | và người Bắc Man |
| 2▶ | 前前后后 打了二十年 | qián qián hòu hòu dǎ le èr shí nián | trước sau đã đánh 20 năm rồi, |
| 3 | 言和至今不过一年 | yán hé zhì jīn bù guò yī nián | mới chỉ nghị hòa chưa được một năm, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
xià cì jiàn miàn huàn gè wěn tuǒ diǎn de dì fāngLần sau gặp mặt nhớ đổi nơi nào an toàn hơn.

