Cách dùng "前前后后 打了二十年" (qián qián hòu hòu dǎ le èr shí nián) trong hội thoại tiếng Trung
前前后后 打了二十年
trước sau đã đánh 20 năm rồi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
42:02
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 与北蛮人 | yǔ běi mán rén | và người Bắc Man |
| 2▶ | 前前后后 打了二十年 | qián qián hòu hòu dǎ le èr shí nián | trước sau đã đánh 20 năm rồi, |
| 3 | 言和至今不过一年 | yán hé zhì jīn bù guò yī nián | mới chỉ nghị hòa chưa được một năm, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào jīng chéng zhì ān jìng bài huài zhì cǐ bì xiàkhông ngờ trị an trong kinh thành lại tồi tệ tới mức này. Bệ hạ,

HSK 5
0:03s
dàn dōu bù gǎn zǐ xì xún wèn hái shì yóu chénnhưng đều không dám hỏi kỹ, thôi thì để cho thần

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xià guān tīng shuō chén dà rén shòu shāng pǒ zhòngHạ quan nghe nói Trần đại nhân bị thương rất nặng,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
sū dà rén qián jǐ rì lái wǒ fǔ zhōng tàn bìng hái shuōTô đại nhân mấy ngày trước tới phủ thăm bệnh, ngài còn nói












