Cách dùng "他们行事并不隐晦" (tā men xíng shì bìng bù yǐn huì) trong hội thoại tiếng Trung
他们行事并不隐晦
bọn chúng không che giấu hành tung.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
38:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 淳元教在京城 是十分活跃的 | chún yuán jiào zài jīng chéng shì shí fēn huó yuè de | Thuần Nguyên giáo hoạt động rất mạnh ở kinh thành, |
| 2▶ | 他们行事并不隐晦 | tā men xíng shì bìng bù yǐn huì | bọn chúng không che giấu hành tung. |
| 3 | 王念恩若只是一名 普通的淳元教徒 | wáng niàn ēn ruò zhǐ shì yī míng pǔ tōng de chún yuán jiào tú | Nếu Vương Niệm Ân chỉ là một giáo đồ Thuần Nguyên bình thường, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
xià cì jiàn miàn huàn gè wěn tuǒ diǎn de dì fāngLần sau gặp mặt nhớ đổi nơi nào an toàn hơn.

