Cách dùng "他们行事并不隐晦" (tā men xíng shì bìng bù yǐn huì) trong hội thoại tiếng Trung
他们行事并不隐晦
bọn chúng không che giấu hành tung.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
38:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 淳元教在京城 是十分活跃的 | chún yuán jiào zài jīng chéng shì shí fēn huó yuè de | Thuần Nguyên giáo hoạt động rất mạnh ở kinh thành, |
| 2▶ | 他们行事并不隐晦 | tā men xíng shì bìng bù yǐn huì | bọn chúng không che giấu hành tung. |
| 3 | 王念恩若只是一名 普通的淳元教徒 | wáng niàn ēn ruò zhǐ shì yī míng pǔ tōng de chún yuán jiào tú | Nếu Vương Niệm Ân chỉ là một giáo đồ Thuần Nguyên bình thường, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 7 of 11)
HSK 6
0:03s
gèng bú yòng shuō jiāng wú wèi yìn wén zài shēn shàng acàng không có chuyện xăm ấn Vô Úy lên mình.

HSK 4
0:03s
nǐ suí biàn zhǎo gè rén chū lái shuō yī shēng biàn shìhuynh tìm đại một người ra thông báo là được,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù tā liǎ nà diǎn shì nǎ cì méi bǎ nǐ jiǎo jìn qùChút chuyện của hai người họ lần nào cũng kéo huynh vào.

HSK 7
0:03s
dōu chéng qīn le néng bù néng fàng guò yè xiànđã thành hôn rồi có thể tha cho Diệp Hạn không?

HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ zěn me jiù xǐ huān tā zhè ge tiáo diào nengươi nói xem sao ta lại thích kiểu như hắn nhỉ?

HSK 5
0:03s
jū rán hái néng ràng chén qīng hé yè qīng liǎng gè rén wéi nǐ xiāng zhēngcó thể làm cho Trần khanh và Diệp khanh phải đấu đá vì mình.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
cǐ dì xián zá rén zhòng duō hái shì sù sù huí gōng banơi này người qua lại phức tạp, người nên sớm về cung đi.

HSK 6
0:03s
zhèn hǎo bù róng yì cái dé le tài hòu de yǔn xǔ chū gōngKhó khăn lắm trẫm mới được Thái hậu cho phép ra ngoài.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
liǎng wèi xiān tuì xià wǒ hé chén qīng yǒu huà shuōHai người lui ra trước, trẫm có lời cần nói với Trần khanh.






