Cách dùng "我的人都被他盯死了" (wǒ de rén dōu bèi tā dīng sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我的人都被他盯死了
là người của ta đã bị ông ta theo dõi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
36:46
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 唯一麻烦的是 | wéi yī má fán de shì | Điều rắc rối duy nhất |
| 2▶ | 我的人都被他盯死了 | wǒ de rén dōu bèi tā dīng sǐ le | là người của ta đã bị ông ta theo dõi, |
| 3 | 动弹不得 | dòng tán bù dé | không thể hành động. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng huà wǒ yǐ jīng xǔ jiǔ méi yǒu tīng dào guò leĐã lâu lắm rồi ta chưa nghe những lời thế này.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō de zhè me jǐ jù huà wèi shī jiù huì shā nǐ le manói vài câu như thế là vi sư sẽ giết con sao?

HSK 3
0:03s
wèi shī xī wàng nǐ zhè yàng de rén cháng zài shēn biānvi sư hy vọng người như con sẽ luôn ở bên cạnh ta

HSK 7
0:03s
tā jiào wǒ bú yào yǔ wáng xuán fàn jì jiàoThầy muốn ta không so đo với Vương Huyền Phạm,

HSK 7
0:03s
tā wèi wáng xuán fàn néng zuò dào zhè bān dì bùthầy có thể làm tới mức này vì Vương Huyền Phạm.














