Cách dùng "应是他临死前掐的" (yīng shì tā lín sǐ qián qiā de) trong hội thoại tiếng Trung
应是他临死前掐的
có thể là do trước khi chết tự bấm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
15:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此处伤口 与死者拇指指甲相吻合 | cǐ chù shāng kǒu yǔ sǐ zhě mǔ zhǐ zhǐ jiǎ xiāng wěn hé | vết thương này trùng khớp với móng tay ngón cái của hắn, |
| 2▶ | 应是他临死前掐的 | yīng shì tā lín sǐ qián qiā de | có thể là do trước khi chết tự bấm. |
| 3 | 可是他都要被人勒死了 | kě shì tā dōu yào bèi rén lēi sǐ le | Nếu hắn bị người khác siết cổ, |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
xià cì jiàn miàn huàn gè wěn tuǒ diǎn de dì fāngLần sau gặp mặt nhớ đổi nơi nào an toàn hơn.

