Cách dùng "则臣以为大有可能" (zé chén yǐ wéi dà yǒu kě néng) trong hội thoại tiếng Trung

chénwéiyǒunéng

thần cho rằng cũng có khả năng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
18:34
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1若是他出手ruò shì tā chū shǒunếu là hắn ra tay,
2则臣以为大有可能zé chén yǐ wéi dà yǒu kě néngthần cho rằng cũng có khả năng.
3此案过于恶劣cǐ àn guò yú è lièVụ này quá nghiêm trọng,

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 10 of 11)
可话又说回来 他既然知道王念恩 是淳元教余孽
HSK 4
0:03s
kě huà yòu shuō huí lái tā jì rán zhī dào wáng niàn ēn shì chún yuán jiào yú nièNhưng nói đi thì phải nói lại, nếu ông ta biết Vương Niệm Ân là tàn dư Thuần Nguyên giáo,

他怎么会将他 放在王玄范府里 这么多年
HSK 4
0:03s
tā zěn me huì jiāng tā fàng zài wáng xuán fàn fǔ lǐ zhè me duō niánvậy thì tại sao lại đưa hắn vào phủ của Vương Huyền Phạm? Bao nhiêu năm qua,

我的人都被老师盯死了 我也不敢打草惊蛇
HSK 7
0:03s
wǒ de rén dōu bèi lǎo shī dīng sǐ le wǒ yě bù gǎn dǎ cǎo jīng shéNgười của ta đã bị thầy theo dõi, ta cũng không dám đánh rắn động cỏ,

这是不是你第一次求我
HSK 6
0:03s
zhè shì bú shì nǐ dì yī cì qiú wǒCó phải đây là lần đầu tiên ngài nhờ vả ta không?

你也可以根据这条线索
HSK 6
0:03s
nǐ yě kě yǐ gēn jù zhè tiáo xiàn suǒCậu cũng có thể điều tra

傅海廉将王玄范的案子 归咎于淳元教余孽作祟
HSK 4
0:03s
fù hǎi lián jiāng wáng xuán fàn de àn zi guī jiù yú chún yuán jiào yú niè zuò suìPhó Hải Liêm quy vụ án Vương Huyền Phạm thành tàn dư Thuần Nguyên giáo gây rối,

也都一并算在了 王玄范头上
HSK 7
0:03s
yě dōu yī bìng suàn zài le wáng xuán fàn tóu shàngcũng đẩy luôn lên đầu Vương Huyền Phạm.

王玄范遇到你 还真是 倒了八辈子血霉啊
HSK 7
0:03s
wáng xuán fàn yù dào nǐ hái zhēn shì dào le bā bèi zi xuè méi aVương Huyền Phạm gặp phải ngài quả nhiên là xui xẻo tám đời.

看来是你 进建极殿大学士的旨意 到了
HSK 3
0:03s
kàn lái shì nǐ jìn jiàn jí diàn dà xué shì de zhǐ yì dào leXem ra, thánh chỉ thăng ngài lên làm Đại học sĩ điện Kiến Cực tới rồi.

臣 领旨谢恩
HSK 5
0:03s
chén lǐng zhǐ xiè ēnThần tiếp chỉ, tạ ơn.

陛下万岁万岁万万岁
HSK 2
0:03s
bì xià wàn suì wàn suì wàn wàn suìBệ hạ vạn tuế, vạn tuế, vạn vạn tuế.

那既是内阁议定之事
HSK 1
0:03s
nà jì shì nèi gé yì dìng zhī shìNếu là việc nội các đã bàn bạc,

臣 有异议
HSK 7
0:03s
chén yǒu yì yìthần có ý kiến.

极力主张裁撤边军 削减军费
HSK 7
0:03s
jí lì zhǔ zhāng cái chè biān jūn xuē jiǎn jūn fèivẫn nhất quyết cắt giảm quân biên cảnh, giảm quân phí.

前前后后 打了二十年
HSK 1
0:03s
qián qián hòu hòu dǎ le èr shí niántrước sau đã đánh 20 năm rồi,

言和至今不过一年
HSK 5
0:03s
yán hé zhì jīn bù guò yī niánmới chỉ nghị hòa chưa được một năm,

可以对北蛮人放松警惕
HSK 7
0:03s
kě yǐ duì běi mán rén fàng sōng jǐng tìlà có thể buông lỏng cảnh giác với người Bắc Man?

可他凭什么这么笃定
HSK 5
0:03s
kě tā píng shén me zhè me dǔ dìngNhưng ông ta lấy gì để chắc chắn việc đó?

老师在北蛮 有自己的消息来源
HSK 5
0:03s
lǎo shī zài běi mán yǒu zì jǐ de xiāo xī lái yuánthầy có nguồn tin riêng ở Bắc Man,

那就是 独立于朝廷之外的了
HSK 6
0:03s
nà jiù shì dú lì yú cháo tíng zhī wài de leVậy có nghĩa là hoàn toàn độc lập với triều đình.