Cách dùng "怎么 现下我总是好了一些" (zěn me xiàn xià wǒ zǒng shì hǎo le yī xiē) trong hội thoại tiếng Trung
怎么 现下我总是好了一些
Sao bây giờ ta khỏe hơn một chút
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
21:28
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 早早好起来 | zǎo zǎo hǎo qǐ lái | mong ta nhanh khỏe lại. |
| 2▶ | 怎么 现下我总是好了一些 | zěn me xiàn xià wǒ zǒng shì hǎo le yī xiē | Sao bây giờ ta khỏe hơn một chút |
| 3 | 又不高兴了 | yòu bù gāo xìng le | ngài lại không vui? |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng huà wǒ yǐ jīng xǔ jiǔ méi yǒu tīng dào guò leĐã lâu lắm rồi ta chưa nghe những lời thế này.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō de zhè me jǐ jù huà wèi shī jiù huì shā nǐ le manói vài câu như thế là vi sư sẽ giết con sao?

HSK 3
0:03s
wèi shī xī wàng nǐ zhè yàng de rén cháng zài shēn biānvi sư hy vọng người như con sẽ luôn ở bên cạnh ta

HSK 7
0:03s
tā jiào wǒ bú yào yǔ wáng xuán fàn jì jiàoThầy muốn ta không so đo với Vương Huyền Phạm,

HSK 7
0:03s
tā wèi wáng xuán fàn néng zuò dào zhè bān dì bùthầy có thể làm tới mức này vì Vương Huyền Phạm.














