Cách dùng "朕已和母后说过了" (zhèn yǐ hé mǔ hòu shuō guò le) trong hội thoại tiếng Trung

zhènhòushuōguòle

trẫm đã nói với mẫu hậu,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
34:54
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1至于陈卿zhì yú chén qīngVề phần Trần khanh,
2朕已和母后说过了zhèn yǐ hé mǔ hòu shuō guò letrẫm đã nói với mẫu hậu,
3进你为建极殿大学士jìn nǐ wèi jiàn jí diàn dà xué shìphong khanh làm Đại học sĩ điện Kiến Cực.

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 7 of 11)
也不可损伤身体发肤
HSK 6
0:03s
yě bù kě sǔn shāng shēn tǐ fà fūthì cũng không thể tổn thương thân thể,

更不用说将无畏印 纹在身上啊
HSK 6
0:03s
gèng bú yòng shuō jiāng wú wèi yìn wén zài shēn shàng acàng không có chuyện xăm ấn Vô Úy lên mình.

这是肉饼 快趁热吃
HSK 2
0:03s
zhè shì ròu bǐng kuài chèn rè chīLà bánh nhân thịt đó, ăn đi khi còn nóng.

你随便找个人 出来说一声便是
HSK 4
0:03s
nǐ suí biàn zhǎo gè rén chū lái shuō yī shēng biàn shìhuynh tìm đại một người ra thông báo là được,

你总这么说话 有意思吗
HSK 3
0:03s
nǐ zǒng zhè me shuō huà yǒu yì si mahuynh cứ nói chuyện như thế có ý nghĩa gì không?

你俩觉得没意思 就别用他
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ jué de méi yì si jiù bié yòng tāHai người thấy vô nghĩa thì đừng dùng huynh ấy.

就他俩那点事 哪次没把你搅进去
HSK 7
0:03s
jiù tā liǎ nà diǎn shì nǎ cì méi bǎ nǐ jiǎo jìn qùChút chuyện của hai người họ lần nào cũng kéo huynh vào.

都成亲了 能不能放过叶限
HSK 7
0:03s
dōu chéng qīn le néng bù néng fàng guò yè xiànđã thành hôn rồi có thể tha cho Diệp Hạn không?

你说我怎么就 喜欢他这个调调呢
HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ zěn me jiù xǐ huān tā zhè ge tiáo diào nengươi nói xem sao ta lại thích kiểu như hắn nhỉ?

姑娘慧眼识人
HSK 4
0:03s
gū niáng huì yǎn shí rénTiểu thư có mắt nhìn người.

谢陛下 谢陛下
HSK 1
0:03s
xiè bì xià xiè bì xiàTạ ơn bệ hạ. Tạ ơn bệ hạ.

顾锦朝 咱们又见面了
HSK 3
0:03s
gù jǐn cháo zán men yòu jiàn miàn leCố Cẩm Triêu, chúng ta lại gặp nhau rồi.

居然还能让陈卿 和叶卿 两个人为你相争
HSK 5
0:03s
jū rán hái néng ràng chén qīng hé yè qīng liǎng gè rén wéi nǐ xiāng zhēngcó thể làm cho Trần khanh và Diệp khanh phải đấu đá vì mình.

万金之体 怎可白龙鱼服
HSK 6
0:03s
wàn jīn zhī tǐ zěn kě bái lóng yú fúlong thể ngàn vàng sao có thể cải trang vi hành,

此地闲杂人众多 还是速速回宫吧
HSK 6
0:03s
cǐ dì xián zá rén zhòng duō hái shì sù sù huí gōng banơi này người qua lại phức tạp, người nên sớm về cung đi.

朕好不容易 才得了太后的允许出宫
HSK 6
0:03s
zhèn hǎo bù róng yì cái dé le tài hòu de yǔn xǔ chū gōngKhó khăn lắm trẫm mới được Thái hậu cho phép ra ngoài.

朕 朕不提你们仨事 行了不
HSK 4
0:03s
zhèn zhèn bù tí nǐ men sā shì xíng le bùTrẫm... trẫm không nhắc việc đó nữa được chưa?

真的 保证不提了
HSK 4
0:03s
zhēn de bǎo zhèng bù tí leThật mà, sẽ không nhắc tới nữa.

两位先退下 我和陈卿有话说
HSK 3
0:03s
liǎng wèi xiān tuì xià wǒ hé chén qīng yǒu huà shuōHai người lui ra trước, trẫm có lời cần nói với Trần khanh.

臣才有机会逼老师让步
HSK 7
0:03s
chén cái yǒu jī huì bī lǎo shī ràng bùthần mới có cơ hội ép thầy nhượng bộ.