Cách dùng "敢当面教训我来了" (gǎn dāng miàn jiào xùn wǒ lái le) trong hội thoại tiếng Trung
敢当面教训我来了
còn dám lên mặt dạy dỗ ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
4:21
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 忘恩负义的东西 | wàng ēn fù yì de dōng xī | Đồ vong ân phụ nghĩa, |
| 2▶ | 敢当面教训我来了 | gǎn dāng miàn jiào xùn wǒ lái le | còn dám lên mặt dạy dỗ ta. |
| 3 | 说两淮下游十五处决口 由我负责 | shuō liǎng huái xià yóu shí wǔ chǔ jué kǒu yóu wǒ fù zé | Nó nói 15 chỗ đê vỡ ở hạ du Lưỡng Hoài là trách nghiệm của ta. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng huà wǒ yǐ jīng xǔ jiǔ méi yǒu tīng dào guò leĐã lâu lắm rồi ta chưa nghe những lời thế này.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō de zhè me jǐ jù huà wèi shī jiù huì shā nǐ le manói vài câu như thế là vi sư sẽ giết con sao?

HSK 3
0:03s
wèi shī xī wàng nǐ zhè yàng de rén cháng zài shēn biānvi sư hy vọng người như con sẽ luôn ở bên cạnh ta

HSK 7
0:03s
tā jiào wǒ bú yào yǔ wáng xuán fàn jì jiàoThầy muốn ta không so đo với Vương Huyền Phạm,

HSK 7
0:03s
tā wèi wáng xuán fàn néng zuò dào zhè bān dì bùthầy có thể làm tới mức này vì Vương Huyền Phạm.














