Cách dùng "这 这 行了 行了 有事说事" (zhè zhè xíng le xíng le yǒu shì shuō shì) trong hội thoại tiếng Trung
这 这 行了 行了 有事说事
Việc này, việc này... Được rồi, được rồi, có việc thì nói,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
21:50
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那苏大人这是 质疑太医呢 还是质疑首辅大人 | nà sū dà rén zhè shì zhì yí tài yī ne hái shì zhì yí shǒu fǔ dà rén | vậy Tô đại nhân đang nghi ngờ thái y, hay nghi ngờ Thủ phụ đại nhân đây? |
| 2▶ | 这 这 行了 行了 有事说事 | zhè zhè xíng le xíng le yǒu shì shuō shì | Việc này, việc này... Được rồi, được rồi, có việc thì nói, |
| 3 | 不要做无谓之争 | bú yào zuò wú wèi zhī zhēng | đừng tranh cãi vô nghĩa. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 1 of 11)
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng huà wǒ yǐ jīng xǔ jiǔ méi yǒu tīng dào guò leĐã lâu lắm rồi ta chưa nghe những lời thế này.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō de zhè me jǐ jù huà wèi shī jiù huì shā nǐ le manói vài câu như thế là vi sư sẽ giết con sao?

HSK 3
0:03s
wèi shī xī wàng nǐ zhè yàng de rén cháng zài shēn biānvi sư hy vọng người như con sẽ luôn ở bên cạnh ta

HSK 7
0:03s
tā jiào wǒ bú yào yǔ wáng xuán fàn jì jiàoThầy muốn ta không so đo với Vương Huyền Phạm,

HSK 7
0:03s
tā wèi wáng xuán fàn néng zuò dào zhè bān dì bùthầy có thể làm tới mức này vì Vương Huyền Phạm.














