Cách dùng "别跟了 回去吧 别走" (bié gēn le huí qù ba bié zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

biégēnle huíba biézǒu

- Đừng theo nữa, về đi. - Đừng đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
24:15
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1kuàiNhanh lên.
2别跟了 回去吧 别走bié gēn le huí qù ba bié zǒu- Đừng theo nữa, về đi. - Đừng đi.
3长玉丫头zhǎng yù yā touTrường Ngọc nha đầu.

More Clips From Episode

Total 170 clips (Page 5 of 9)
就算是我的一点心意吧
HSK 7
0:03s
jiù suàn shì wǒ de yì diǎn xīn yì bacoi như là chút tấm lòng của ta đi.

长玉 你可回来了
HSK 3
0:03s
zhǎng yù nǐ kě huí lái leTrường Ngọc, cô về rồi.

还能见到你大叔最后一面
HSK 3
0:03s
hái néng jiàn dào nǐ dà shū zuì hòu yí miàncòn được gặp đại thúc cô lần cuối.

呸 呸呸呸 什么最后一面
HSK 3
0:03s
pēi pēi pēi pēi shén me zuì hòu yí miànÔi, phỉ phui cái miệng, gặp lần cuối cái gì?

他们把你大叔带走了
HSK 3
0:03s
tā men bǎ nǐ dà shū dài zǒu lehọ đưa đại thúc cô đi rồi.

金元宝那些兄弟都被抓走了
HSK 4
0:03s
jīn yuán bǎo nà xiē xiōng dì dōu bèi zhuā zǒu leMấy huynh đệ Kim Nguyên Bảo đều bị bắt đi hết rồi.

这丫头的夫婿出远门了
HSK 7
0:03s
zhè yā tou de fū xù chū yuǎn mén lePhu quân nha đầu này đi xa rồi,

抓的那批人里就有她的夫婿
HSK 5
0:03s
zhuā de nà pī rén lǐ jiù yǒu tā de fū xùcó phu quân của cô ta đấy.

我 我夫婿被抓走了
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ fū xù bèi zhuā zǒu lePhu... phu quân ta bị bắt đi rồi?

你夫婿是不是叫言正
HSK 1
0:03s
nǐ fū xù shì bú shì jiào yán zhèngPhu quân cô tên Ngôn Chính đúng không?

能不能追得到我就不知道了
HSK 5
0:03s
néng bù néng zhuī dé dào wǒ jiù bù zhī dào lecó đuổi kịp không thì ta không biết.

长玉 你干吗去啊
HSK 2
0:03s
zhǎng yù nǐ gàn má qù aTrường Ngọc, con đi đâu đấy?

言正 一定要等我
HSK 3
0:03s
yán zhèng yí dìng yào děng wǒ[Ngôn Chính, nhất định phải đợi ta.]

封城了 除了征兵名册的人
HSK 4
0:03s
fēng chéng le chú le zhēng bīng míng cè de rénĐóng cửa rồi, ngoài người trong danh sách trưng binh,

军爷 我送个东西就回来
HSK 2
0:03s
jūn yé wǒ sòng gè dōng xī jiù huí láiQuân gia, ta đưa một thứ xong sẽ về.

相公 当家的给你拿的衣服
HSK 2
0:03s
xiàng gōng dāng jiā de gěi nǐ ná de yī fúPhu quân, đương gia mang y phục cho chàng,

都怪老头子选错行了
HSK 5
0:03s
dōu guài lǎo tóu zi xuǎn cuò xíng leTại ta chọn sai nghề mất.

还能修攻城的器械
HSK 7
0:03s
hái néng xiū gōng chéng de qì xiècòn có thể làm vũ khí tấn công.

你从哪儿来的马呀
HSK 5
0:03s
nǐ cóng nǎ ér lái de mǎ yaCon lấy đâu ra ngựa thế?

大叔 这是给言正的包裹
HSK 5
0:03s
dà shū zhè shì gěi yán zhèng de bāo guǒĐại thúc, đây là tay nải cho Ngôn Chính,