Cách dùng "东西我一定交给他" (dōng xī wǒ yí dìng jiāo gěi tā) trong hội thoại tiếng Trung
东西我一定交给他
ta nhất định sẽ đưa đồ cho cậu ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
28:12
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只要老头子不死 | zhǐ yào lǎo tóu zi bù sǐ | Chỉ cần lão già này không chết, |
| 2▶ | 东西我一定交给他 | dōng xī wǒ yí dìng jiāo gěi tā | ta nhất định sẽ đưa đồ cho cậu ấy. |
| 3 | 你好好照顾自己 放心吧 长玉 | nǐ hǎo hǎo zhào gù zì jǐ fàng xīn ba zhǎng yù | - Người chăm sóc tốt bản thân nhé. - Yên tâm đi, Trường Ngọc. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn de bèi fán niáng zǐ gěi dǎ leCó phải huynh bị Phàn nương tử đánh thật không?

HSK 7
0:03s
wǒ kàn zhe xiàng nǐ men hái zhēn shì nǐ menTa thấy giống hai người, đúng là hai người thật.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tīng shuō nǐ fū xù yě bèi zhēng bīng zhēng zǒu leNghe nói phu quân muội cũng bị người trưng binh bắt đi rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s












