Cách dùng "顺势而为罢了" (shùn shì ér wèi bà le) trong hội thoại tiếng Trung
顺势而为罢了
thuận nước đẩy thuyền thôi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
32:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过是恰逢其会 | bù guò shì qià féng qí huì | Chẳng qua là trùng hợp, |
| 2▶ | 顺势而为罢了 | shùn shì ér wèi bà le | thuận nước đẩy thuyền thôi. |
| 3 | 当年在东宫 | dāng nián zài dōng gōng | Năm xưa ở Đông Cung, |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì zhēn de bèi fán niáng zǐ gěi dǎ leCó phải huynh bị Phàn nương tử đánh thật không?

HSK 7
0:03s
wǒ kàn zhe xiàng nǐ men hái zhēn shì nǐ menTa thấy giống hai người, đúng là hai người thật.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tīng shuō nǐ fū xù yě bèi zhēng bīng zhēng zǒu leNghe nói phu quân muội cũng bị người trưng binh bắt đi rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s












