Cách dùng "眼看其他商家都已经走了" (yǎn kàn qí tā shāng jiā dōu yǐ jīng zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung

yǎnkànshāngjiādōujīngzǒule

Những thương nhân khác đã đi cả rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
36:58
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1卢城也不知道守不守得住lú chéng yě bù zhī dào shǒu bù shǒu dé zhùcũng không biết có giữ được Lư Thành không.
2眼看其他商家都已经走了yǎn kàn qí tā shāng jiā dōu yǐ jīng zǒu leNhững thương nhân khác đã đi cả rồi.
3我也打算去江南避一避wǒ yě dǎ suàn qù jiāng nán bì yī bìTa cũng định đến Giang Nam lánh nạn.

More Clips From Episode

Total 170 clips (Page 1 of 9)
你不是说要走吗
HSK 2
0:03s
nǐ bú shì shuō yào zǒu maChẳng phải chàng nói là phải đi sao?

我陆陆续续给你准备了些东西
HSK 2
0:03s
wǒ lù lù xù xù gěi nǐ zhǔn bèi le xiē dōng xīTa đã lần lượt chuẩn bị ít đồ cho chàng.

你倒是替我想得挺周到
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì tì wǒ xiǎng dé tǐng zhōu dàoNàng nghĩ cho ta chu đáo thật đấy.

我们俩之间总得有个说法呀
HSK 5
0:03s
wǒ men liǎ zhī jiān zǒng děi yǒu gè shuō fǎ yagiữa hai chúng ta cũng phải có lời giải thích chứ.

嫁人还是招婿
HSK 2
0:03s
jià rén hái shì zhāo xùGả cho người khác hay kén rể

你喜欢什么样的 记得告诉我
HSK 2
0:03s
nǐ xǐ huān shén me yàng de jì de gào sù wǒNàng thích mẫu người thế nào, nhớ nói cho ta.

往后我会替你物色物色
HSK 7
0:03s
wǎng hòu wǒ huì tì nǐ wù sè wù sèSau này ta sẽ tìm kiếm cho nàng.

反正不是冷脸脾气倔的
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng bú shì lěng liǎn pí qì jué deTóm lại không phải là mặt lạnh, tính bướng bỉnh là được.

就算娶也不会娶你这样的
HSK 6
0:03s
jiù suàn qǔ yě bú huì qǔ nǐ zhè yàng deDù cưới cũng sẽ không cưới người như nàng.

反正我本来也是喜欢
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ běn lái yě shì xǐ huānDù sao vốn dĩ ta cũng thích

斯文 读书多 爱笑的
HSK 2
0:03s
sī wén dú shū duō ài xiào dengười nhã nhặn, học nhiều, hay cười.

你便祝我找个斯文郎君吧
HSK 5
0:03s
nǐ biàn zhù wǒ zhǎo gè sī wén láng jūn bachàng chúc ta tìm được một lang quân nhã nhặn đi.

你就这么喜欢酸腐文人
HSK 7
0:03s
nǐ jiù zhè me xǐ huān suān fǔ wén rénNàng thích văn nhân hủ lậu đến vậy à?

你就这么想找宋砚那样的人
HSK 2
0:03s
nǐ jiù zhè me xiǎng zhǎo sòng yàn nà yàng de rénNàng muốn tìm người như Tống Nghiễn đến vậy à?

你找男人的眼光不好
HSK 6
0:03s
nǐ zhǎo nán rén de yǎn guāng bù hǎoMắt chọn nam nhân của nàng không tốt,

与其今后找个白眼狼
HSK 6
0:03s
yǔ qí jīn hòu zhǎo gè bái yǎn lángthay vì sau này tìm một kẻ vô ơn,

我选男人的眼光的确不好
HSK 6
0:03s
wǒ xuǎn nán rén de yǎn guāng dí què bù hǎoĐúng là mắt chọn nam nhân của ta không tốt,

你口口声声说宋砚是白眼狼
HSK 1
0:03s
nǐ kǒu kǒu shēng shēng shuō sòng yàn shì bái yǎn lángChàng luôn miệng nói Tống Nghiễn là kẻ vô ơn,

弃我于此
HSK 6
0:03s
qì wǒ yú cǐ[bỏ ta tại đây.] ♪ Đã phải gieo mình vào dải ngân hà ♪

生辰欢喜
HSK 1
0:03s
shēng chén huān xǐ[Sinh nhật vui vẻ,]
"眼看其他商家都已经走了" (yǎn kàn qí tā shāng jiā dōu yǐ jīng zǒu le) nghĩa là gì?