Cách dùng "终于后继有人了" (zhōng yú hòu jì yǒu rén le) trong hội thoại tiếng Trung
终于后继有人了
cuối cùng cũng có người kế thừa rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 相爷福德深厚 | xiāng yé fú dé shēn hòu | Tướng gia phúc đức sâu nặng, |
| 2▶ | 终于后继有人了 | zhōng yú hòu jì yǒu rén le | cuối cùng cũng có người kế thừa rồi. |
| 3 | 相爷 谢征未死 | xiāng yé xiè zhēng wèi sǐ | [Ngụy phủ] Tướng gia, Tạ Chinh chưa chết, |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
jiù ná zhe guō guō huí lái huàn nǐ de xiǎo zhuì zithì mang dế về đổi lấy ngọc bội của huynh nhé.

HSK 6
0:03s
bì yào de shí hòu sā chū qù jiù mìng yòng deKhi cần thiết hãy rải ra, dùng để cứu mạng.

HSK 7
0:03s
ěr zhī miào jì shǐ de jì zhōu liáng cǎo bèi jié[Sùng Châu công sức đổ sông đổ bể.] [Diệu kế của các ngươi khiến lương thảo Tễ Châu bị cướp,]

HSK 3
0:03s
zhǔ zi zhè kě shì zhǎng xìn wáng de qīn xìnChủ nhân, đây là thân tín của Trường Tín vương.





