Cách dùng "不知道怎么回事 烧坏了" (bù zhī dào zěn me huí shì shāo huài le) trong hội thoại tiếng Trung
不知道怎么回事 烧坏了
Không biết sao lại cháy hỏng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:42
qī戚
yán严
nà那
tái台
xiàng相
jī机
de的
cún存
chǔ储
kǎ卡
“Thẻ nhớ máy ảnh của Thích Nghiêm.”
LINE 0225:55
PLAYING SCENEbù zhī dào zěn me huí shì shāo huài le
不知道怎么回事 烧坏了
“Không biết sao lại cháy hỏng rồi.”
LINE 0325:58
wǒ zhǎo rén kàn guò le huài le jiù shì huài le shù jù huī fù bù liǎo
我找人看过了 坏了就是坏了 数据恢复不了
“Tôi đã tìm người kiểm tra, hỏng là hỏng, không khôi phục dữ liệu được.”
Show Information