Cách dùng "今天是我在这里上的最后一堂课" (jīn tiān shì wǒ zài zhè lǐ shàng de zuì hòu yī táng kè) trong hội thoại tiếng Trung
今天是我在这里上的最后一堂课
Hôm nay là buổi dạy cuối cùng của tôi ở đây.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:39
rén人
xīn心
wéi惟
wēi危
“Lòng người hiểm độc.”
LINE 0201:50
PLAYING SCENEjīn今
tiān天
shì是
wǒ我
zài在
zhè这
lǐ里
shàng上
de的
zuì最
hòu后
yī一
táng堂
kè课
“Hôm nay là buổi dạy cuối cùng của tôi ở đây.”
LINE 0301:53
yǒu有
yí一
gè个
wèn问
tí题
ne呢
“Có một vấn đề”
Show Information