Cách dùng "那次任务失败之后 老姚就打算安排我" (nà cì rèn wù shī bài zhī hòu lǎo yáo jiù dǎ suàn ān pái wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
那次任务失败之后 老姚就打算安排我
Sau lần nhiệm vụ thất bại đấy, Lão Diêu đã định sắp xếp cho anh
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:45
dà gài bú dào yí gè yuè de shí jiān shēn fèn jiù bào lù le
大概不到一个月的时间 身份就暴露了
“tầm chưa đến một tháng thì bại lộ thân phận.”
LINE 0220:48
PLAYING SCENEnà cì rèn wù shī bài zhī hòu lǎo yáo jiù dǎ suàn ān pái wǒ
那次任务失败之后 老姚就打算安排我
“Sau lần nhiệm vụ thất bại đấy, Lão Diêu đã định sắp xếp cho anh”
LINE 0320:51
chéng成
wéi为
xià下
yí一
gè个
wò卧
dǐ底
“làm nội gián tiếp theo,”
Show Information