Cách dùng "眼看着要晋升 却惨遭内部构陷的倒霉蛋" (yǎn kàn zhe yào jìn shēng què cǎn zāo nèi bù gòu xiàn de dǎo méi dàn) trong hội thoại tiếng Trung
眼看着要晋升 却惨遭内部构陷的倒霉蛋
kẻ xui xẻo sắp thăng chức nhưng lại bị nội bộ hãm hại.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:36
jiù zhe zhè ge xiān rén tiào de jú lǎo yáo bǎ wǒ nòng chéng le yí gè
就着这个仙人跳的局 老姚把我弄成了一个
“Nhân cái bẫy lừa tình tống tiền này, Lão Diêu biến anh thành”
LINE 0222:39
PLAYING SCENEyǎn kàn zhe yào jìn shēng què cǎn zāo nèi bù gòu xiàn de dǎo méi dàn
眼看着要晋升 却惨遭内部构陷的倒霉蛋
“kẻ xui xẻo sắp thăng chức nhưng lại bị nội bộ hãm hại.”
LINE 0322:44
lǎo老
yáo姚
ràng让
wǒ我
bú不
yào要
lí离
kāi开
bīn宾
guǎn馆
“Lão Diêu bảo anh ở yên trong khách sạn,”
Show Information