Cách dùng "张嘴 跟紧我呀" (zhāng zuǐ gēn jǐn wǒ ya) trong hội thoại tiếng Trung
张嘴 跟紧我呀
Há miệng ra. Theo sát tôi nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
19:15
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快点游 食物有用 | kuài diǎn yóu shí wù yǒu yòng | - Bơi nhanh lên. - Đồ ăn có tác dụng. |
| 2▶ | 张嘴 跟紧我呀 | zhāng zuǐ gēn jǐn wǒ ya | Há miệng ra. Theo sát tôi nhé. |
| 3 | 师父 | shī fù | Sư phụ. |
More Clips From Episode
Total 77 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
nǐ gāng zài wài miàn wán quán bú shì zhè yàng de ya yǒu ma yǒu maBan nãy ở ngoài kia cậu có thế này đâu. Vậy hả?

HSK 7
0:03s
zuò shén xiān yǒu shén me hǎo de hái shì dāng fán rén hǎoLàm thần tiên có gì tốt chứ. Vẫn là làm người trần tốt hơn.

HSK 5
0:03s
rén zhǐ yǒu sǐ le cái huì zhī dào huó zhe duō zhēn guìChỉ đến lúc chết thì con người mới biết được sống đáng quý đến mức nào.

HSK 7
0:03s
zhè ér de rén shēng sǐ dōu yào bèi tā biān páiSự sống cái chết của người ở đây cũng phải được ông ta lên kịch bản?

HSK 7
0:03s
guài bù dé zhè lǐ de rén dōu nà me ài dài tā neChẳng trách người ở đây sùng bái ông ta như vậy.

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng qíng kuàng nǐ shuō gāi zěn me bàn netheo cậu thì trường hợp này phải làm sao đây?

HSK 4
0:03s
wèi shén me xuǎn zhè me yī tiáo zǒu bù tōng de lù avì sao anh lại chọn con đường cụt này?

HSK 3
0:03s











