Cách dùng "第一时间就跟蒋诚 做了内容上的确认" (dì yī shí jiān jiù gēn jiǎng chéng zuò le nèi róng shàng dí què rèn) trong hội thoại tiếng Trung
第一时间就跟蒋诚 做了内容上的确认
đã lập tức cùng Tưởng Thành xác nhận nội dung bên trong,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:26
wǒ zài guǎng qí yín háng ná dào zhè xiē U pán zhī hòu
我在广旗银行 拿到这些U盘之后
“Sau khi tôi lấy được số USB đó ở ngân hàng Quảng Kỳ,”
LINE 0213:29
PLAYING SCENEdì yī shí jiān jiù gēn jiǎng chéng zuò le nèi róng shàng dí què rèn
第一时间就跟蒋诚 做了内容上的确认
“đã lập tức cùng Tưởng Thành xác nhận nội dung bên trong,”
LINE 0313:32
yě也
zuò做
le了
jì技
shù术
jiàn鉴
dìng定
“cũng tiến hành giám định kỹ thuật.”
Show Information