Cách dùng "把人惹哭了" (bǎ rén rě kū le) trong hội thoại tiếng Trung
把人惹哭了
Làm người ta khóc rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
29:03
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都怪你 | dōu guài nǐ | Đều tại em cả. |
| 2▶ | 把人惹哭了 | bǎ rén rě kū le | Làm người ta khóc rồi. |
| 3 | 要我说这三天 咱们别出去玩了 就在这儿唱歌 | yào wǒ shuō zhè sān tiān zán men bié chū qù wán le jiù zài zhè ér chàng gē | Ba ngày tới chúng ta đừng đi chơi nữa. Hát ở đây đi. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ men nèi bù hái shì tǐng mǎn yì de yǐng shì lián dòng zhè yī kuàithì nội bộ chúng tôi cũng khá hài lòng. Về mảng liên kết với phim ảnh,

HSK 7
0:03s
dòng huà de jù jí hé diàn yǐng dāng rán le hòu xù wǒ men yě dé yí bù bù láithành phim hoạt hình dài tập và cả điện ảnh. Tất nhiên, sau này chúng ta vẫn phải làm từng bước một.

HSK 4
0:03s
jiù shì xiàn zài zuì liú xíng de nà zhǒng jì jiǎn dān yòu hǎo wánchính là kiểu đang thịnh hành hiện nay, vừa đơn giản lại vừa thú vị.

HSK 5
0:03s
zhè duì yú zán men de pǐn pái tuī guǎng a tè bié yǒu yì yìViệc này rất có ý nghĩa cho việc quảng bá thương hiệu của chúng ta.