Cách dùng "大家 辛苦了" (dà jiā xīn kǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
大家 辛苦了
Mọi người vất vả rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
17:55
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今年大年二十九才放假 | jīn nián dà nián èr shí jiǔ cái fàng jià | Năm nay đến 29 Tết mới được nghỉ. |
| 2▶ | 大家 辛苦了 | dà jiā xīn kǔ le | Mọi người vất vả rồi. |
| 3 | 不过呢 也不白辛苦 | bù guò ne yě bù bái xīn kǔ | Nhưng mà không uổng công sự vất vả này, |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ men nèi bù hái shì tǐng mǎn yì de yǐng shì lián dòng zhè yī kuàithì nội bộ chúng tôi cũng khá hài lòng. Về mảng liên kết với phim ảnh,

HSK 7
0:03s
dòng huà de jù jí hé diàn yǐng dāng rán le hòu xù wǒ men yě dé yí bù bù láithành phim hoạt hình dài tập và cả điện ảnh. Tất nhiên, sau này chúng ta vẫn phải làm từng bước một.

HSK 4
0:03s
jiù shì xiàn zài zuì liú xíng de nà zhǒng jì jiǎn dān yòu hǎo wánchính là kiểu đang thịnh hành hiện nay, vừa đơn giản lại vừa thú vị.

HSK 5
0:03s
zhè duì yú zán men de pǐn pái tuī guǎng a tè bié yǒu yì yìViệc này rất có ý nghĩa cho việc quảng bá thương hiệu của chúng ta.