Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "干杯 来" (gān bēi lái) trong hội thoại tiếng Trung

干杯 来

gān bēi lái

Cạn ly, nào.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
26:41
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1干杯 来来来 干杯gān bēi lái lái lái gān bēiCạn ly. Nào, cạn ly.
2干杯 来gān bēi láiCạn ly, nào.
3这是咱们仨 认识的第几年了zhè shì zán men sā rèn shí de dì jǐ nián leĐây là năm thứ mấy ba chúng ta quen nhau rồi nhỉ?

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 4 of 9)
什么呀 把你兴奋成这样 你看看哪
HSK 6
0:03s
shén me ya bǎ nǐ xīng fèn chéng zhè yàng nǐ kàn kàn nǎCái gì mà làm chị phấn khích thế? Em xem đi.

跟知名品牌合作 对咱们的帮助 简直是太大了
HSK 5
0:03s
gēn zhī míng pǐn pái hé zuò duì zán men de bāng zhù jiǎn zhí shì tài dà leHợp tác với thương hiệu nổi tiếng sẽ giúp ích cho chúng ta rất nhiều.

舍得一时亏
HSK 6
0:03s
shě de yī shí kuīchấp nhận lỗ nhất thời,

佩服 佩服 娟总 谈得好 谈得好
HSK 6
0:03s
pèi fú pèi fú juān zǒng tán dé hǎo tán dé hǎoKhâm phục, khâm phục. Sếp Quyên. Đàm phán quá tốt.

大家 辛苦了
HSK 4
0:03s
dà jiā xīn kǔ leMọi người vất vả rồi.

不过呢 也不白辛苦
HSK 4
0:03s
bù guò ne yě bù bái xīn kǔNhưng mà không uổng công sự vất vả này,

可别怨没有岗位了
HSK 7
0:03s
kě bié yuàn méi yǒu gǎng wèi leđừng trách là không còn chỗ làm nữa nhé.

放心吧 准时回来 这么好的老板
HSK 5
0:03s
fàng xīn ba zhǔn shí huí lái zhè me hǎo de lǎo bǎnYên tâm đi. Sẽ quay lại đúng giờ. Bà chủ tốt như vậy,

孙大哥 新年好 恭喜发财
HSK 3
0:03s
sūn dà gē xīn nián hǎo gōng xǐ fā cáiChúc mừng năm mới anh Tôn. Phát tài phát lộc.

我输就输在 没有接温良的那笔订单
HSK 6
0:03s
wǒ shū jiù shū zài méi yǒu jiē wēn liáng de nà bǐ dìng dānTôi thua là vì không nhận đơn hàng của Ôn Lương.

你方小妹接了 愣是赚了个风生水起
HSK 4
0:03s
nǐ fāng xiǎo mèi jiē le lèng shì zhuàn le gè fēng shēng shuǐ qǐCô Phương lại nhận, vậy mà lại làm ăn phát đạt rực rỡ.

抢走了我所有的客户
HSK 5
0:03s
qiǎng zǒu le wǒ suǒ yǒu de kè hùđã cướp hết khách hàng của tôi.

我老孙输得是心服口服
HSK 4
0:03s
wǒ lǎo sūn shū dé shì xīn fú kǒu fúThằng Tôn này, thua tâm phục khẩu phục.

也不至于两手空空地
HSK 6
0:03s
yě bù zhì yú liǎng shǒu kōng kōng dìcũng không đến nỗi rời khỏi Thâm Quyến

眼前这道坎 我实在是过不去了
HSK 7
0:03s
yǎn qián zhè dào kǎn wǒ shí zài shì guò bù qù leCửa ải trước mắt này, tôi thật sự không vượt qua nổi.

你把我的生产线吞了
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ de shēng chǎn xiàn tūn lecô nuốt luôn dây chuyền sản xuất của tôi,

更何况 我还收了您给的红包呢
HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng wǒ hái shōu le nín gěi de hóng bāo neChưa kể, tôi còn nhận lì xì của anh rồi.

利润四六分 你六我四
HSK 5
0:03s
lì rùn sì liù fēn nǐ liù wǒ sìLợi nhuận chia 40-60. Cô 60, tôi 40?

你还不算太黑啊 你六
HSK 5
0:03s
nǐ hái bù suàn tài hēi a nǐ liùXem như cô không quá ác. Anh 60,

我方婉之 不是趁人之危的人
HSK 1
0:03s
wǒ fāng wǎn zhī bú shì chèn rén zhī wēi de rénPhương Uyển Chi này không phải loại người thừa cơ trục lợi.