Cách dùng "看看 这是啥" (kàn kàn zhè shì shá) trong hội thoại tiếng Trung

kànkàn zhèshìshá

Xem đi đây là gì?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
17:06
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1方婉之 你在哪儿fāng wǎn zhī nǐ zài nǎ érPhương Uyển Chi, em ở đâu?
2看看 这是啥kàn kàn zhè shì sháXem đi đây là gì?
3什么呀 把你兴奋成这样 你看看哪shén me ya bǎ nǐ xīng fèn chéng zhè yàng nǐ kàn kàn nǎCái gì mà làm chị phấn khích thế? Em xem đi.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 6 of 9)
十年太久了 现在就唱
HSK 3
0:03s
shí nián tài jiǔ le xiàn zài jiù chàngMười năm lâu quá. Hát luôn bây giờ đi.

我愿还是那个你
HSK 5
0:03s
wǒ yuàn hái shì nà ge nǐ♪Tôi vẫn mong đó là cậu♪

你谁啊 你给我出去 出去 你这人怎么这样啊
HSK 2
0:03s
nǐ shuí a nǐ gěi wǒ chū qù chū qù nǐ zhè rén zěn me zhè yàng aCô là ai? Cô ra ngoài đi. Sao chị lại như vậy chứ?

咋不进屋呢 我叫李娟
HSK 1
0:03s
zǎ bù jìn wū ne wǒ jiào lǐ juānSao không vào nhà? Tôi tên Lý Quyên.

你没发现人家那边 有服务啊
HSK 6
0:03s
nǐ méi fā xiàn rén jiā nà biān yǒu fú wù aCô không thấy bên đó có phục vụ à?

微笑啊 有一个词叫笑面虎 你听说过吧
HSK 5
0:03s
wēi xiào a yǒu yí gè cí jiào xiào miàn hǔ nǐ tīng shuō guò baNụ cười. Có một câu gọi là "Mặt người dạ thú" em nghe chưa?

说的就是方婉之 这种人呀 你小心一点啊
HSK 5
0:03s
shuō de jiù shì fāng wǎn zhī zhè zhǒng rén ya nǐ xiǎo xīn yì diǎn aChính là nói kiểu người như Phương Uyển Chi. Em cẩn thận một chút.

你怎么能看到 别人心里的事情
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng kàn dào bié rén xīn lǐ de shì qíngSao em lại nhìn thấu những chuyện trong lòng người khác?

把人惹哭了
HSK 7
0:03s
bǎ rén rě kū leLàm người ta khóc rồi.

要我说这三天 咱们别出去玩了 就在这儿唱歌
HSK 3
0:03s
yào wǒ shuō zhè sān tiān zán men bié chū qù wán le jiù zài zhè ér chàng gēBa ngày tới chúng ta đừng đi chơi nữa. Hát ở đây đi.

挣钱并不难
HSK 3
0:03s
zhèng qián bìng bù nánkhông hề khó.

我当然愿意了 你们的困难 就是我的困难
HSK 4
0:03s
wǒ dāng rán yuàn yì le nǐ men de kùn nán jiù shì wǒ de kùn nán(Tất nhiên là chị đồng ý.) (Khó khăn của các em) (chính là khó khăn của chị).

我就应该配大金牙 这种大老板才是正配
HSK 5
0:03s
wǒ jiù yīng gāi pèi dà jīn yá zhè zhǒng dà lǎo bǎn cái shì zhèng pèi(Chị phải đi với ông chủ lớn như anh Răng Vàng) (mới xứng đôi.)

别打了 李娟 别打了
HSK 1
0:03s
bié dǎ le lǐ juān bié dǎ leĐừng đánh nữa. Lý Quyên, đừng đánh nữa.

我们萍水相逢 走到今天就是缘分
HSK 7
0:03s
wǒ men píng shuǐ xiāng féng zǒu dào jīn tiān jiù shì yuán fēnChúng ta chỉ là bèo nước gặp nhau, đi được đến hôm nay cũng là duyên phận.

就算以后不在一起了 也应该珍惜这份感情
HSK 6
0:03s
jiù suàn yǐ hòu bù zài yì qǐ le yě yīng gāi zhēn xī zhè fèn gǎn qíngCho dù sau này không còn ở bên nhau, cũng nên trân trọng tình cảm này.

我觉得特别有纪念意义
HSK 5
0:03s
wǒ jué de tè bié yǒu jì niàn yì yìEm thấy rất có ý nghĩa kỷ niệm.

一起打工 一起闯深圳
HSK 6
0:03s
yì qǐ dǎ gōng yì qǐ chuǎng shēn zhèncùng đi làm thuê, cùng xông pha ở Thâm Quyến,

说得人家好感动
HSK 6
0:03s
shuō dé rén jiā hǎo gǎn dòngNgười ta nghe mà cảm động quá.

又有什么内幕消息 要告诉姐呀
HSK 7
0:03s
yòu yǒu shén me nèi mù xiāo xī yào gào sù jiě yaLại có tin nội bộ gì muốn nói với chị à?