Cách dùng "你爸说什么意思啊" (nǐ bà shuō shén me yì si a) trong hội thoại tiếng Trung
你爸说什么意思啊
nǐ bà shuō shén me yì si a
Bố con nói vậy là ý gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
2:20
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我给你看样东西啊 | wǒ gěi nǐ kàn yàng dōng xī a | Bố cho con xem thứ này. |
| 2▶ | 你爸说什么意思啊 | nǐ bà shuō shén me yì si a | Bố con nói vậy là ý gì? |
| 3 | 这是我手上正在抓的 这几个月之内的 | zhè shì wǒ shǒu shàng zhèng zài zhuā de zhè jǐ gè yuè zhī nèi de | Đây là dự án trọng điểm mà bố đang phụ trách |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s
bù guò qiàn qiàn xiǎo jiě de nǔ lì ràng wǒ hěn gǎn dòngNhưng sự cố gắng của cô Thiến Thiến khiến tôi rất cảm động.

HSK 7
0:03s
néng gòu wèi gōng sī zhēng qǔ de jué bù hán hùNhững gì có thể giành được cho công ty, tôi tuyệt đối không nương tay.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jìng wǒ men zhè xiē nǔ lì pīn bó de rénnâng ly vì những người đang nỗ lực phấn đấu như chúng ta.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì yào dǎ yī tào zǔ hé quán a wǒ de xiǎng fǎ nǐ rèn tóng maEm định tung ra cả một đòn tổng hợp đấy à? Anh có tán thành ý tưởng của tôi không?

HSK 6
0:03s
tài rèn tóng le zài wǎng hòu néng zuò de shì qíng kě tài duō leQuá tán thành ấy chứ. Sau đó nữa còn rất nhiều việc có thể làm.

HSK 4
0:03s
nǐ dì yī bù a jiù yīng gāi xiān qù zhǎo yín háng ràng tā men zēng jiā shòu xìnBước đầu tiên em nên đến ngân hàng trước, yêu cầu họ tăng hạn mức tín dụng.

HSK 5
0:03s
jiù píng hé zhè me dà de gōng sī hé zuò tā men méi yǒu bù zhī chíChỉ cần hợp tác với một công ty lớn như vậy, họ không có lý do gì

HSK 5
0:03s
zhè ge nǐ jiù bié guǎn le nǐ zì jǐ nà biān hái yǒu yī duī shì yào mángChuyện đó anh đừng lo. Bên anh còn cả đống việc phải lo.

HSK 3
0:03s
wǒ nǎ hǎo yì si lǎo zhǎo nǐ bāng máng méi shì wǒ gāo xìngTôi đâu dám cứ nhờ anh giúp mãi. Không sao, anh vui mà.

HSK 7
0:03s
dàn jué duì shì yí gè jīng míng dào jí diǎn yòu tǎn chéng de hún dànnhưng chắc chắn là một tên khốn cực kỳ khôn ngoan lại còn thẳng thắn.

HSK 4
0:03s
gēn zán men liǎ xiàn zài de qíng kuàng zhèng hǎo néng duì dé shàngHoàn toàn trùng với tình huống hiện tại của chúng ta.

HSK 3
0:03s
wǒ gōng sī hái yǒu lì huì wǒ jiù xiān zǒu leCông ty anh còn có cuộc họp định kỳ, anh đi trước nhé.

HSK 6
0:03s
shén me ya bǎ nǐ xīng fèn chéng zhè yàng nǐ kàn kàn nǎCái gì mà làm chị phấn khích thế? Em xem đi.





