Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "舍得一时亏" (shě de yī shí kuī) trong hội thoại tiếng Trung

舍得一时亏

shě de yī shí kuī

chấp nhận lỗ nhất thời,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
17:44
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1亏损自然就补上了 你这个就叫啊kuī sǔn zì rán jiù bǔ shàng le nǐ zhè ge jiù jiào athì khoản lỗ tự nhiên sẽ bù lại. Cách làm này của em gọi là...
2舍得一时亏shě de yī shí kuīchấp nhận lỗ nhất thời,
3换得无限未来huàn dé wú xiàn wèi láiđổi lấy tương lai vô hạn.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 2 of 9)
我当你已经拒绝我了 今天是想好了
HSK 4
0:03s
wǒ dāng nǐ yǐ jīng jù jué wǒ le jīn tiān shì xiǎng hǎo letôi tưởng cô đã từ chối tôi rồi. Hôm nay cô đã nghĩ xong

要不先点点儿喝的 那不必了
HSK 4
0:03s
yào bù xiān diǎn diǎn ér hē de nà bù bì leHay là gọi chút đồ uống trước? Không cần đâu.

早上起来到现在 我已经见了五拨人了
HSK 2
0:03s
zǎo shàng qǐ lái dào xiàn zài wǒ yǐ jīng jiàn le wǔ bō rén leTừ sáng đến giờ tôi đã gặp năm nhóm người rồi.

咖啡是喝不下去了 茶我也不喝 不好意思啊
HSK 2
0:03s
kā fēi shì hē bù xià qù le chá wǒ yě bù hē bù hǎo yì sī aCà phê thì uống không nổi nữa. Trà tôi cũng không uống, xin lỗi.

讨价还价 没有空间 降低质量标准 绝不可能
HSK 7
0:03s
tǎo jià huán jià méi yǒu kòng jiān jiàng dī zhì liàng biāo zhǔn jué bù kě néngMặc cả thì thôi khỏi đi. Hạ tiêu chuẩn chất lượng thì tuyệt đối không thể.

你想少垫付资金 我更做不到 我承认
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng shǎo diàn fù zī jīn wǒ gèng zuò bú dào wǒ chéng rènCô muốn ứng trước ít vốn hơn, tôi cũng không làm được. Tôi thừa nhận

我约您就是想知道 您考虑得怎么样了
HSK 4
0:03s
wǒ yuē nín jiù shì xiǎng zhī dào nín kǎo lǜ dé zěn me yàng leHôm nay tôi hẹn anh là muốn biết anh suy nghĩ đến đâu rồi.

这比之前口头谈的 还苛刻啊
HSK 7
0:03s
zhè bǐ zhī qián kǒu tóu tán de hái kē kè aCòn khắt khe hơn cả lúc hồi trước nói miệng.

绝对不能接
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng jiētuyệt đối không được nhận.

那个人够精明吧 账不比咱算得明白
HSK 7
0:03s
nà ge rén gòu jīng míng ba zhàng bù bǐ zán suàn dé míng báiNgười đó đủ khôn ngoan rồi chứ? Tính toán còn rõ ràng hơn chúng ta.

无外乎 就是想展开更多的谈判
HSK 6
0:03s
wú wài hū jiù shì xiǎng zhǎn kāi gèng duō de tán pànchẳng qua là muốn mở rộng thêm đàm phán,

现在看下来 条件比我们好的 都没有接
HSK 4
0:03s
xiàn zài kàn xià lái tiáo jiàn bǐ wǒ men hǎo de dōu méi yǒu jiēNhìn tình hình bây giờ, những nơi có điều kiện tốt hơn chúng ta đều không nhận.

很多事情要往长远了看
HSK 5
0:03s
hěn duō shì qíng yào wǎng cháng yuǎn le kànnhiều chuyện phải nhìn xa hơn.

所以咱们两个在一起 我什么都听你的
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ zán men liǎng gè zài yì qǐ wǒ shén me dōu tīng nǐ deVì vậy hai chúng ta hợp tác, cái gì chị cũng nghe theo em.

我不能眼睁睁地看着你 往火坑里跳
HSK 3
0:03s
wǒ bù néng yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe nǐ wǎng huǒ kēng lǐ tiàoChị không thể trơ mắt nhìn em nhảy vào hố lửa.

你非得想签这份合同 是吧 可以
HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi xiǎng qiān zhè fèn hé tóng shì ba kě yǐEm nhất định muốn ký hợp đồng này đúng không? Được thôi.

除非你把厂门口那块 牌子上的娟字抠下来
HSK 7
0:03s
chú fēi nǐ bǎ chǎng mén kǒu nà kuài pái zi shàng de juān zì kōu xià láiTrừ khi em gỡ chữ "Quyên" trên tấm biển trước cổng nhà máy xuống,

你想吃什么我就请什么
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎng chī shén me wǒ jiù qǐng shén meChị muốn ăn gì em mời món đó.

咱们跟婉之 这么多年的姐妹了 这件事不能坑了她
HSK 7
0:03s
zán men gēn wǎn zhī zhè me duō nián de jiě mèi le zhè jiàn shì bù néng kēng le tāchúng ta với Uyển Chi là chị em bao nhiêu năm rồi, chuyện này không thể hại con bé.

叫上那个温良 叫他干什么 我会会他
HSK 1
0:03s
jiào shàng nà ge wēn liáng jiào tā gàn shén me wǒ huì huì tāgọi cả Ôn Lương tới. Gọi anh ta làm gì? Em muốn gặp anh ta.