Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "舍得一时亏" (shě de yī shí kuī) trong hội thoại tiếng Trung

舍得一时亏

shě de yī shí kuī

chấp nhận lỗ nhất thời,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
17:44
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1亏损自然就补上了 你这个就叫啊kuī sǔn zì rán jiù bǔ shàng le nǐ zhè ge jiù jiào athì khoản lỗ tự nhiên sẽ bù lại. Cách làm này của em gọi là...
2舍得一时亏shě de yī shí kuīchấp nhận lỗ nhất thời,
3换得无限未来huàn dé wú xiàn wèi láiđổi lấy tương lai vô hạn.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 8 of 9)
师傅 您看路
HSK 4
0:03s
shī fù nín kàn lùBác tài, nhìn đường kìa.

你认识我 我认识啊
HSK 2
0:03s
nǐ rèn shí wǒ wǒ rèn shí aAnh quen tôi à? Tôi quen chứ.

你帮我照顾 我老爸来着嘛
HSK 6
0:03s
nǐ bāng wǒ zhào gù wǒ lǎo bà lái zhe macô chăm sóc bố tôi giúp tôi đó.

您怎么想起来开的士了
HSK 2
0:03s
nín zěn me xiǎng qǐ lái kāi dī shì leSao anh lại đi lái taxi vậy?

那也赔了三次家产哪
HSK 5
0:03s
nà yě péi le sān cì jiā chǎn nǎGia sản cũng chia ba lần.

没办法啦 就只能干这个喽
HSK 6
0:03s
méi bàn fǎ la jiù zhǐ néng gàn zhè ge lóuKhông còn cách nào khác, chỉ đành làm nghề này.

方小姐 现在生意做得好大的
HSK 5
0:03s
fāng xiǎo jiě xiàn zài shēng yì zuò dé hǎo dà deCô Phương giờ làm ăn lớn lắm rồi.

方小姐不是一般人哪
HSK 5
0:03s
fāng xiǎo jiě bú shì yì bān rén nǎcô Phương không phải người bình thường.

我们又见面了 好有缘哪
HSK 3
0:03s
wǒ men yòu jiàn miàn le hǎo yǒu yuán nǎchúng ta lại gặp nhau, đúng là rất có duyên.

有些话也 也不知道该说不该说
HSK 1
0:03s
yǒu xiē huà yě yě bù zhī dào gāi shuō bù gāi shuōcó vài lời không biết nên nói hay không.

其实我一直 想跟你说对不起
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yì zhí xiǎng gēn nǐ shuō duì bù qǐThật ra tôi vẫn luôn muốn nói xin lỗi cô.

为什么只开夜班啊
HSK 7
0:03s
wèi shén me zhǐ kāi yè bān aSao chỉ lái ca đêm vậy?

那本钱都赔光了
HSK 7
0:03s
nà běn qián dōu péi guāng leTiền vốn đều lỗ sạch rồi.

卖惨的啊 我是真的需要一个司机
HSK 7
0:03s
mài cǎn de a wǒ shì zhēn de xū yào yí gè sī jītrước mặt cô đâu. Tôi đang cần một tài xế thật mà.

方小姐 你为什么会 这么信任我呢
HSK 5
0:03s
fāng xiǎo jiě nǐ wèi shén me huì zhè me xìn rèn wǒ neCô Phương, vì sao cô lại tin tưởng tôi như vậy?

凭你对老爷子的孝心 就值得信任
HSK 5
0:03s
píng nǐ duì lǎo yé zi de xiào xīn jiù zhí de xìn rènVới lòng hiếu thảo của anh với bố mình đã đáng để tin tưởng rồi.

一会儿到了地方 你跟我一起去宵夜
HSK 3
0:03s
yī huì er dào le dì fāng nǐ gēn wǒ yì qǐ qù xiāo yèLát nữa đến nơi, anh đi ăn đêm cùng tôi.

有什么需求 你尽管跟她提 不用 不用 不用
HSK 5
0:03s
yǒu shén me xū qiú nǐ jǐn guǎn gēn tā tí bù yòng bù yòng bù yòngCó yêu cầu gì anh cứ nói với cô ấy. Không cần.

市场那边反馈啊 非常好
HSK 6
0:03s
shì chǎng nà biān fǎn kuì a fēi cháng hǎoPhản hồi từ thị trường rất tốt.

都觉得这个名字啊 有趣味性 也有记忆点
HSK 2
0:03s
dōu jué de zhè ge míng zì a yǒu qù wèi xìng yě yǒu jì yì diǎnMọi người đều thấy cái tên này vừa thú vị lại dễ nhớ.