Cách dùng "丝毫没有说服我" (sī háo méi yǒu shuō fú wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
丝毫没有说服我
Gần như không thuyết phục chị.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
13:33
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 高翔找我谈了 | gāo xiáng zhǎo wǒ tán le | Cao Tường đã nói chuyện với chị. |
| 2▶ | 丝毫没有说服我 | sī háo méi yǒu shuō fú wǒ | Gần như không thuyết phục chị. |
| 3 | 我也去见了那个温良 | wǒ yě qù jiàn le nà ge wēn liáng | Chị cũng đã đi gặp Ôn Lương rồi. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ men nèi bù hái shì tǐng mǎn yì de yǐng shì lián dòng zhè yī kuàithì nội bộ chúng tôi cũng khá hài lòng. Về mảng liên kết với phim ảnh,

HSK 7
0:03s
dòng huà de jù jí hé diàn yǐng dāng rán le hòu xù wǒ men yě dé yí bù bù láithành phim hoạt hình dài tập và cả điện ảnh. Tất nhiên, sau này chúng ta vẫn phải làm từng bước một.

HSK 4
0:03s
jiù shì xiàn zài zuì liú xíng de nà zhǒng jì jiǎn dān yòu hǎo wánchính là kiểu đang thịnh hành hiện nay, vừa đơn giản lại vừa thú vị.

HSK 5
0:03s
zhè duì yú zán men de pǐn pái tuī guǎng a tè bié yǒu yì yìViệc này rất có ý nghĩa cho việc quảng bá thương hiệu của chúng ta.