Cách dùng "这事不能再拖了" (zhè shì bù néng zài tuō le) trong hội thoại tiếng Trung
这事不能再拖了
Chuyện này không thể kéo dài nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
34:09
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我同意 只是现在公司现金流啊 实在太紧张了 | wǒ tóng yì zhǐ shì xiàn zài gōng sī xiàn jīn liú a shí zài tài jǐn zhāng le | Tôi đồng ý. Chỉ là dòng tiền công ty hiện tại thực sự rất căng. |
| 2▶ | 这事不能再拖了 | zhè shì bù néng zài tuō le | Chuyện này không thể kéo dài nữa. |
| 3 | 再给一周的时间 大家集思广益 | zài gěi yī zhōu de shí jiān dà jiā jí sī guǎng yì | Cho thêm một tuần nữa. Mọi người cùng động não. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ shuí a nǐ gěi wǒ chū qù chū qù nǐ zhè rén zěn me zhè yàng aCô là ai? Cô ra ngoài đi. Sao chị lại như vậy chứ?

HSK 5
0:03s
wēi xiào a yǒu yí gè cí jiào xiào miàn hǔ nǐ tīng shuō guò baNụ cười. Có một câu gọi là "Mặt người dạ thú" em nghe chưa?

HSK 5
0:03s
shuō de jiù shì fāng wǎn zhī zhè zhǒng rén ya nǐ xiǎo xīn yì diǎn aChính là nói kiểu người như Phương Uyển Chi. Em cẩn thận một chút.

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me néng kàn dào bié rén xīn lǐ de shì qíngSao em lại nhìn thấu những chuyện trong lòng người khác?

HSK 3
0:03s
yào wǒ shuō zhè sān tiān zán men bié chū qù wán le jiù zài zhè ér chàng gēBa ngày tới chúng ta đừng đi chơi nữa. Hát ở đây đi.

HSK 4
0:03s
wǒ dāng rán yuàn yì le nǐ men de kùn nán jiù shì wǒ de kùn nán(Tất nhiên là chị đồng ý.) (Khó khăn của các em) (chính là khó khăn của chị).

HSK 5
0:03s
wǒ jiù yīng gāi pèi dà jīn yá zhè zhǒng dà lǎo bǎn cái shì zhèng pèi(Chị phải đi với ông chủ lớn như anh Răng Vàng) (mới xứng đôi.)

HSK 7
0:03s
wǒ men píng shuǐ xiāng féng zǒu dào jīn tiān jiù shì yuán fēnChúng ta chỉ là bèo nước gặp nhau, đi được đến hôm nay cũng là duyên phận.

HSK 6
0:03s
jiù suàn yǐ hòu bù zài yì qǐ le yě yīng gāi zhēn xī zhè fèn gǎn qíngCho dù sau này không còn ở bên nhau, cũng nên trân trọng tình cảm này.

HSK 6
0:03s









