Cách dùng "绝对不能让儿子沾手" (jué duì bù néng ràng ér zi zhān shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
绝对不能让儿子沾手
thì cũng tuyệt đối không được cho con trai đụng vào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
26:48
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 第三 无论以后 你的生意做得多大 | dì sān wú lùn yǐ hòu nǐ de shēng yì zuò dé duō dà | Thứ ba, dù cho sau này việc kinh doanh của anh có lớn mạnh đến đâu |
| 2▶ | 绝对不能让儿子沾手 | jué duì bù néng ràng ér zi zhān shǒu | thì cũng tuyệt đối không được cho con trai đụng vào. |
| 3 | 好 我答应你 你想清楚再答应 | hǎo wǒ dā yìng nǐ nǐ xiǎng qīng chǔ zài dā yìng | Được, anh hứa với em. Anh nghĩ cho kỹ rồi hãy hứa. |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn bié guà diàn huà wǒ jiù shuō yī jù[em đừng cúp máy nhé,] [anh chỉ nói một câu thôi.]

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bù gāi zài dǎ rǎo nǐ hé hái zi[Anh biết là anh không nên] [làm phiền em và con nữa.]

HSK 7
0:03s
zhè xiāng gǎng de jiǔ diàn fáng jiān yòu xiǎo yòu cháoKhách sạn ở Hồng Kông phòng vừa nhỏ vừa ẩm thấp,

HSK 3
0:03s
wǒ yuē fǎ sān zhāng shí zhāng dōu xíng dì yīEm có ba điều kiện. Mười điều kiện cũng được. Thứ nhất,

HSK 5
0:03s
yòng nǐ xiàn zài de shēn fèn bǎ suǒ yǒu de chǎn yè xǐ báidùng thân phận hiện tại của anh tẩy trắng tất cả sản nghiệp,










