Cách dùng "你确定吗 我当然确定了 我自己带的人" (nǐ què dìng ma wǒ dāng rán què dìng le wǒ zì jǐ dài de rén) trong hội thoại tiếng Trung
你确定吗 我当然确定了 我自己带的人
Anh chắc chắn không? Đương nhiên tôi chắc chắn rồi, người tôi tự dẫn dắt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
32:03
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 支队的兄弟个个清白 | zhī duì de xiōng dì gè gè qīng bái | Các anh em trong chi đội, ai cũng trong sạch. |
| 2▶ | 你确定吗 我当然确定了 我自己带的人 | nǐ què dìng ma wǒ dāng rán què dìng le wǒ zì jǐ dài de rén | Anh chắc chắn không? Đương nhiên tôi chắc chắn rồi, người tôi tự dẫn dắt |
| 3 | 我不清楚吗 | wǒ bù qīng chǔ ma | mà tôi không biết rõ sao? |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn bié guà diàn huà wǒ jiù shuō yī jù[em đừng cúp máy nhé,] [anh chỉ nói một câu thôi.]

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bù gāi zài dǎ rǎo nǐ hé hái zi[Anh biết là anh không nên] [làm phiền em và con nữa.]

HSK 7
0:03s
zhè xiāng gǎng de jiǔ diàn fáng jiān yòu xiǎo yòu cháoKhách sạn ở Hồng Kông phòng vừa nhỏ vừa ẩm thấp,

HSK 3
0:03s
wǒ yuē fǎ sān zhāng shí zhāng dōu xíng dì yīEm có ba điều kiện. Mười điều kiện cũng được. Thứ nhất,

HSK 5
0:03s
yòng nǐ xiàn zài de shēn fèn bǎ suǒ yǒu de chǎn yè xǐ báidùng thân phận hiện tại của anh tẩy trắng tất cả sản nghiệp,










