Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我等钱救命啊" (wǒ děng qián jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung

我等钱救命啊

wǒ děng qián jiù mìng a

Con đợi tiền cứu mạng đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:03
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那把咱家房子卖了呗 完了你们搬过来 跟我一块住nà bǎ zá jiā fáng zi mài le bei wán le nǐ men bān guò lái gēn wǒ yī kuài zhùBán căn nhà của chúng ta đi đi. Xong rồi thì mọi người dọn qua đây, ở với con.
2我等钱救命啊wǒ děng qián jiù mìng aCon đợi tiền cứu mạng đấy.
3好 谢谢爸hǎo xiè xiè bàĐược, cảm ơn bố.

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 2 of 7)
我连这个月 我都挺不过去了
HSK 4
0:03s
wǒ lián zhè ge yuè wǒ dōu tǐng bù guò qù leTôi không thể cầm cự qua tháng này nữa rồi.

你帮帮我 行不行 你等一下啊
HSK 3
0:03s
nǐ bāng bāng wǒ xíng bù xíng nǐ děng yí xià aAnh giúp tôi đi mà. Được không? Anh đợi tí nhé.

现在就难到这笔钱上了
HSK 3
0:03s
xiàn zài jiù nán dào zhè bǐ qián shàng leGiờ chỉ khó khăn do cần khoản tiền này thôi.

我贷款一下来 我马上还给你 一天都不带差的
HSK 6
0:03s
wǒ dài kuǎn yī xià lái wǒ mǎ shàng huán gěi nǐ yī tiān dōu bù dài chà deTôi vay xong rồi thì sẽ trả anh ngay, không chậm trễ dù chỉ một ngày.

那个 刀哥 要不咱边吃边聊
HSK 4
0:03s
nà ge dāo gē yào bù zán biān chī biān liáoÀ thì, anh Đao, hay chúng ta vừa ăn vừa nói đi.

十个点不少钱哪
HSK 1
0:03s
shí gè diǎn bù shǎo qián nǎ10% là nhiều tiền lắm đấy.

忙我帮了 钱你借不起 那我走了啊
HSK 3
0:03s
máng wǒ bāng le qián nǐ jiè bù qǐ nà wǒ zǒu le aTôi đã giúp rồi, là do cậu không vay nổi, vậy tôi đi đây.

老板 收到了钱 可要守规矩
HSK 6
0:03s
lǎo bǎn shōu dào le qián kě yào shǒu guī jǔÔng chủ, nhận được tiền thì phải tuân thủ quy tắc. [Hợp đồng vay tiền]

刀哥在京海 可是手眼通天
HSK 4
0:03s
dāo gē zài jīng hǎi kě shì shǒu yǎn tōng tiān[Hợp đồng vay tiền] Anh Đao có thể một tay che trời ở Kinh Hải,

杀人都不用坐牢的 可不要赖账啊
HSK 3
0:03s
shā rén dōu bù yòng zuò láo de kě bù yào lài zhàng a[Hợp đồng vay tiền] giết người không cần ngồi tù, đừng có quỵt nợ đấy.

哪有黑社会 咱们都按合同办事
HSK 5
0:03s
nǎ yǒu hēi shè huì zán men dōu àn hé tóng bàn shìlàm gì có xã hội đen. Chúng ta cứ làm theo hợp đồng thôi.

银行那边又石沉大海了
HSK 3
0:03s
yín háng nà biān yòu shí chén dà hǎi lethì bên ngân hàng liền mất tăm mất tích.

一连三个月 一点动静都没有
HSK 7
0:03s
yī lián sān gè yuè yì diǎn dòng jìng dōu méi yǒuBa tháng liền không hề có động tĩnh gì.

兄弟我手里边 实在是没钱
HSK 4
0:03s
xiōng dì wǒ shǒu lǐ biān shí zài shì méi qiántôi thực sự không có tiền.

咱俩当初说好的 是一个月吧
HSK 6
0:03s
zán liǎ dāng chū shuō hǎo de shì yí gè yuè baLúc đầu chúng ta đã thống nhất là một tháng đúng không?

利息可是你自己答应的 可不关我的事
HSK 6
0:03s
lì xī kě shì nǐ zì jǐ dā yìng de kě bù guān wǒ de shìLà anh tự đồng ý vay với số lãi đó mà, đâu có liên quan gì đến tôi.

违规的部分 他就逼着我 买那两千九百九
HSK 6
0:03s
wéi guī de bù fèn tā jiù bī zhe wǒ mǎi nà liǎng qiān jiǔ bǎi jiǔCòn phần lãi vi phạm thì bọn họ bắt tôi mua loại rượu

他怎么可能有个 行了 别废话了啊
HSK 7
0:03s
tā zěn me kě néng yǒu gè xíng le bié fèi huà le aSao ông ấy có thể bị làm sao được. Được rồi, đừng nhiều lời nữa.

不能让你们白出一趟警
HSK 5
0:03s
bù néng ràng nǐ men bái chū yī tàng jǐngKhông thể để các cậu đi một chuyến vô ích được.

他还不停地 往我身上挂新账 新账抵旧账
HSK 7
0:03s
tā hái bù tíng dì wǎng wǒ shēn shàng guà xīn zhàng xīn zhàng dǐ jiù zhàngHắn vẫn không ngừng đổ nợ mới lên đầu tôi. Nợ mới chồng nợ cũ,