Cách dùng "我们在一线 忙得死去活来" (wǒ men zài yī xiàn máng dé sǐ qù huó lái) trong hội thoại tiếng Trung
我们在一线 忙得死去活来
Chúng tôi bận tối tăm mặt mũi ở tuyến đầu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
31:31
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小兔崽子 你不骑车了 | xiǎo tù zǎi zi nǐ bù qí chē le | Thằng nhóc này, con không đi xe nữa à? |
| 2▶ | 我们在一线 忙得死去活来 | wǒ men zài yī xiàn máng dé sǐ qù huó lái | Chúng tôi bận tối tăm mặt mũi ở tuyến đầu, |
| 3 | 你们指导组 一边在背后查我们 一边又需要我们 | nǐ men zhǐ dǎo zǔ yī biān zài bèi hòu chá wǒ men yī biān yòu xū yào wǒ men | Tổ chỉ đạo các người vừa điều tra sau lưng chúng tôi lại vừa cần chúng tôi |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn bié guà diàn huà wǒ jiù shuō yī jù[em đừng cúp máy nhé,] [anh chỉ nói một câu thôi.]

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bù gāi zài dǎ rǎo nǐ hé hái zi[Anh biết là anh không nên] [làm phiền em và con nữa.]

HSK 7
0:03s
zhè xiāng gǎng de jiǔ diàn fáng jiān yòu xiǎo yòu cháoKhách sạn ở Hồng Kông phòng vừa nhỏ vừa ẩm thấp,

HSK 3
0:03s
wǒ yuē fǎ sān zhāng shí zhāng dōu xíng dì yīEm có ba điều kiện. Mười điều kiện cũng được. Thứ nhất,

HSK 5
0:03s
yòng nǐ xiàn zài de shēn fèn bǎ suǒ yǒu de chǎn yè xǐ báidùng thân phận hiện tại của anh tẩy trắng tất cả sản nghiệp,










