Cách dùng "养气补血 滋阴壮阳" (yǎng qì bǔ xuè zī yīn zhuàng yáng) trong hội thoại tiếng Trung
养气补血 滋阴壮阳
Dưỡng khí, bổ máu, cường âm, tráng dương đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:50
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 养气补血 滋阴壮阳喽 卖野红枣 | yǎng qì bǔ xuè zī yīn zhuàng yáng lóu mài yě hóng zǎo | Dưỡng khí, bổ máu, cường âm, tráng dương đây. Táo tàu dại đây. |
| 2▶ | 养气补血 滋阴壮阳 | yǎng qì bǔ xuè zī yīn zhuàng yáng | Dưỡng khí, bổ máu, cường âm, tráng dương đây. |
| 3 | 哥 来点红枣吧 能补血 | gē lái diǎn hóng zǎo ba néng bǔ xuè | Anh ơi, mua chút táo tàu đi. Có thể bổ máu à? |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn bié guà diàn huà wǒ jiù shuō yī jù[em đừng cúp máy nhé,] [anh chỉ nói một câu thôi.]

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bù gāi zài dǎ rǎo nǐ hé hái zi[Anh biết là anh không nên] [làm phiền em và con nữa.]

HSK 7
0:03s
zhè xiāng gǎng de jiǔ diàn fáng jiān yòu xiǎo yòu cháoKhách sạn ở Hồng Kông phòng vừa nhỏ vừa ẩm thấp,

HSK 3
0:03s
wǒ yuē fǎ sān zhāng shí zhāng dōu xíng dì yīEm có ba điều kiện. Mười điều kiện cũng được. Thứ nhất,

HSK 5
0:03s
yòng nǐ xiàn zài de shēn fèn bǎ suǒ yǒu de chǎn yè xǐ báidùng thân phận hiện tại của anh tẩy trắng tất cả sản nghiệp,

HSK 3
0:03s
yǐ hòu wǒ men jiù shì zhèng zhèng jīng jīng de shēng yì rénsau này chúng ta sẽ là doanh nhân trong sạch.









