Cách dùng "养气补血 滋阴壮阳" (yǎng qì bǔ xuè zī yīn zhuàng yáng) trong hội thoại tiếng Trung

yǎngxuè yīnzhuàngyáng

Dưỡng khí, bổ máu, cường âm, tráng dương đây.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:50
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1养气补血 滋阴壮阳喽 卖野红枣yǎng qì bǔ xuè zī yīn zhuàng yáng lóu mài yě hóng zǎoDưỡng khí, bổ máu, cường âm, tráng dương đây. Táo tàu dại đây.
2养气补血 滋阴壮阳yǎng qì bǔ xuè zī yīn zhuàng yángDưỡng khí, bổ máu, cường âm, tráng dương đây.
3哥 来点红枣吧 能补血gē lái diǎn hóng zǎo ba néng bǔ xuèAnh ơi, mua chút táo tàu đi. Có thể bổ máu à?

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 7 of 7)
你当初怎么不说 要守住底线 现在知道擦了
HSK 7
0:03s
nǐ dāng chū zěn me bù shuō yào shǒu zhù dǐ xiàn xiàn zài zhī dào cā leBan đầu sao không nói phải giữ giới hạn? Bây giờ thì biết lau rồi sao?

你擦得干净吗 你擦得干净 你自己心里吗
HSK 4
0:03s
nǐ cā dé gān jìng ma nǐ cā dé gān jìng nǐ zì jǐ xīn lǐ maAnh lau sạch được không? Anh có thể lau sạch nội tâm của mình không?