Cách dùng "银行那边又石沉大海了" (yín háng nà biān yòu shí chén dà hǎi le) trong hội thoại tiếng Trung
银行那边又石沉大海了
thì bên ngân hàng liền mất tăm mất tích.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
10:17
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是借款合同一签 | kě shì jiè kuǎn hé tóng yī qiān | Nhưng vừa mới ký hợp đồng vay tiền xong |
| 2▶ | 银行那边又石沉大海了 | yín háng nà biān yòu shí chén dà hǎi le | thì bên ngân hàng liền mất tăm mất tích. |
| 3 | 一连三个月 一点动静都没有 | yī lián sān gè yuè yì diǎn dòng jìng dōu méi yǒu | Ba tháng liền không hề có động tĩnh gì. |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ dāng chū zěn me bù shuō yào shǒu zhù dǐ xiàn xiàn zài zhī dào cā leBan đầu sao không nói phải giữ giới hạn? Bây giờ thì biết lau rồi sao?

HSK 4
0:03s
nǐ cā dé gān jìng ma nǐ cā dé gān jìng nǐ zì jǐ xīn lǐ maAnh lau sạch được không? Anh có thể lau sạch nội tâm của mình không?