Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "滋阴壮阳喽" (zī yīn zhuàng yáng lóu) trong hội thoại tiếng Trung

滋阴壮阳喽

zī yīn zhuàng yáng lóu

Cường âm, tráng dương đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:32
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1野红枣喽 来 瞧一瞧看一看 野红枣喽 养气补血yě hóng zǎo lóu lái qiáo yī qiáo kàn yī kàn yě hóng zǎo lóu yǎng qì bǔ xuèTáo tàu dại đây. Nào, đến xem đi nào. Táo tàu dại đây. Dưỡng khí, bổ máu đây.
2野红枣喽 来 瞧一瞧看一看 野红枣喽 养气补血yě hóng zǎo lóu lái qiáo yī qiáo kàn yī kàn yě hóng zǎo lóu yǎng qì bǔ xuèTáo tàu dại đây. Nào, đến xem đi nào. Táo tàu dại đây. Dưỡng khí, bổ máu đây.
3来 瞧一瞧看一看 野红枣喽 养气补血喽lái qiáo yī qiáo kàn yī kàn yě hóng zǎo lóu yǎng qì bǔ xuè lóuNào, đến xem đi nào. Táo tàu dại đây. Dưỡng khí, bổ máu đây.

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 1 of 7)
我是无论如何 也抽不了了
HSK 7
0:03s
wǒ shì wú lùn rú hé yě chōu bù liǎo leDù thế nào thì tôi cũng không thể rút được nữa đâu.

比当时借的本金 十倍都不止了吧
HSK 6
0:03s
bǐ dāng shí jiè de běn jīn shí bèi dōu bù zhǐ le bađã gấp hơn mười lần so với số tiền đã mượn khi trước rồi mà.

我等钱救命啊
HSK 6
0:03s
wǒ děng qián jiù mìng aCon đợi tiền cứu mạng đấy.

养气补血 滋阴壮阳
HSK 7
0:03s
yǎng qì bǔ xuè zī yīn zhuàng yángDưỡng khí, bổ máu, cường âm, tráng dương đây.

我都没什么可说的
HSK 3
0:03s
wǒ dōu méi shén me kě shuō dethì tôi cũng chẳng có gì để nói cả.

我们是来救你的命的
HSK 5
0:03s
wǒ men shì lái jiù nǐ de mìng dechúng tôi đến để cứu mạng anh đấy.

我这条烂命不值得救
HSK 6
0:03s
wǒ zhè tiáo làn mìng bù zhí dé jiùcái mạng quèn này của tôi không đáng cứu đâu.

你是流氓 你是烂泥扶不上墙 外面还有很多
HSK 7
0:03s
nǐ shì liú máng nǐ shì làn ní fú bù shàng qiáng wài miàn hái yǒu hěn duōAnh là lưu manh. Anh chẳng làm được trò trống gì. Ngoài kia còn rất nhiều

挣着良心钱 帮着老百姓 发家致富的企业家
HSK 7
0:03s
zhēng zhe liáng xīn qián bāng zhe lǎo bǎi xìng fā jiā zhì fù de qǐ yè jiādoanh nhân kiếm đồng tiền trong sạch, giúp đỡ dân chúng làm giàu.

自己的命还是得自己救
HSK 5
0:03s
zì jǐ de mìng hái shì dé zì jǐ jiùMạng của mình vẫn phải do bản thân cứu lấy,

被唐小龙 逼到这个地步的
HSK 7
0:03s
bèi táng xiǎo lóng bī dào zhè ge dì bù debị Đường Tiểu Long ép đến bước đường này?

相信我们 就跟我们聊一聊
HSK 3
0:03s
xiāng xìn wǒ men jiù gēn wǒ men liáo yī liáoNếu anh tin chúng tôi thì cứ nói với chúng tôi đi,

没准我们真的能救你
HSK 5
0:03s
méi zhǔn wǒ men zhēn de néng jiù nǐbiết đâu chúng tôi thật sự có thể cứu được anh.

不相信 我们马上走 不烦你
HSK 4
0:03s
bù xiāng xìn wǒ men mǎ shàng zǒu bù fán nǐNếu không tin, thì chúng tôi sẽ đi ngay, không làm phiền anh nữa.

老石 老石 不好意思 老蔡 让你久等了
HSK 2
0:03s
lǎo shí lǎo shí bù hǎo yì sī lǎo cài ràng nǐ jiǔ děng leLão Thạch, Lão Thạch. - Thật ngại quá. - Lão Thái. Để anh đợi lâu rồi.

七八十家 都在排着队呢
HSK 4
0:03s
qī bā shí jiā dōu zài pái zhe duì negiống như anh đều đang xếp hàng đợi kìa.

对不对啊 我没有信誉吗
HSK 7
0:03s
duì bú duì a wǒ méi yǒu xìn yù mađúng không? Tôi không có chữ tín sao?

你这话怎么能这么说呢 我要不是因为
HSK 5
0:03s
nǐ zhè huà zěn me néng zhè me shuō ne wǒ yào bú shì yīn wèiSao anh lại có thể nói mấy lời như thế chứ? Nếu không phải do

公司难到这儿 我会来找你吗 老蔡 你不了解我吗
HSK 3
0:03s
gōng sī nán dào zhè ér wǒ huì lái zhǎo nǐ ma lǎo cài nǐ bù liǎo jiě wǒ macông ty tôi quá khó khăn, tôi sẽ đến tìm anh sao, Lão Thái? Anh không hiểu tôi sao?

别着急 别着急 不是 我现在 哪有心情喝水
HSK 4
0:03s
bié zháo jí bié zháo jí bú shì wǒ xiàn zài nǎ yǒu xīn qíng hē shuǐĐừng sốt ruột, đừng sốt ruột. Không phải, bây giờ tôi làm gì có tâm trạng uống nước nữa chứ.