Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "滋阴壮阳喽" (zī yīn zhuàng yáng lóu) trong hội thoại tiếng Trung

滋阴壮阳喽

zī yīn zhuàng yáng lóu

Cường âm, tráng dương đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
2:32
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1野红枣喽 来 瞧一瞧看一看 野红枣喽 养气补血yě hóng zǎo lóu lái qiáo yī qiáo kàn yī kàn yě hóng zǎo lóu yǎng qì bǔ xuèTáo tàu dại đây. Nào, đến xem đi nào. Táo tàu dại đây. Dưỡng khí, bổ máu đây.
2野红枣喽 来 瞧一瞧看一看 野红枣喽 养气补血yě hóng zǎo lóu lái qiáo yī qiáo kàn yī kàn yě hóng zǎo lóu yǎng qì bǔ xuèTáo tàu dại đây. Nào, đến xem đi nào. Táo tàu dại đây. Dưỡng khí, bổ máu đây.
3来 瞧一瞧看一看 野红枣喽 养气补血喽lái qiáo yī qiáo kàn yī kàn yě hóng zǎo lóu yǎng qì bǔ xuè lóuNào, đến xem đi nào. Táo tàu dại đây. Dưỡng khí, bổ máu đây.

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 4 of 7)
我犯法了吗 我骑摩托怎么了
HSK 3
0:03s
wǒ fàn fǎ le ma wǒ qí mó tuō zěn me leCon đã phạm pháp chưa? Con lái mô tô thì sao?

你可以去上班啊 那你教我啊
HSK 2
0:03s
nǐ kě yǐ qù shàng bān a nà nǐ jiào wǒ aCon có thể đi làm mà? Thế bố dạy con đi.

你妈真的说得没错 真的
HSK 2
0:03s
nǐ mā zhēn de shuō dé méi cuò zhēn deMẹ con nói không sai chút nào. Thật đấy.

你爸什么都不是
HSK 1
0:03s
nǐ bà shén me dōu bú shìbố con chẳng ra gì hết.

高启强 你不在乎我
HSK 1
0:03s
gāo qǐ qiáng nǐ bù zài hū wǒCao Khải Cường, bố không quan tâm đến con.

你别在这儿演了
HSK 4
0:03s
nǐ bié zài zhè ér yǎn leBố đừng có diễn nữa.

对 我从来就没在乎过你
HSK 5
0:03s
duì wǒ cóng lái jiù méi zài hū guò nǐĐúng vậy, bố chưa từng quan tâm đến con,

从来没有 我也没爱过你
HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu wǒ yě méi ài guò nǐchưa từng. Bố cũng chưa từng yêu thương con.

才觉得你妈 没有离开过我
HSK 3
0:03s
cái jué de nǐ mā méi yǒu lí kāi guò wǒthì mới cảm thấy mẹ con chưa từng rời xa bố.

你千万别挂电话 我就说一句
HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn bié guà diàn huà wǒ jiù shuō yī jù[em đừng cúp máy nhé,] [anh chỉ nói một câu thôi.]

我知道 我不该 再打扰你和孩子
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bù gāi zài dǎ rǎo nǐ hé hái zi[Anh biết là anh không nên] [làm phiền em và con nữa.]

再和你见最后一面
HSK 3
0:03s
zài hé nǐ jiàn zuì hòu yí miàn[gặp em lần cuối cùng.]

这香港的酒店 房间又小又潮
HSK 7
0:03s
zhè xiāng gǎng de jiǔ diàn fáng jiān yòu xiǎo yòu cháoKhách sạn ở Hồng Kông phòng vừa nhỏ vừa ẩm thấp,

物价又死贵的 那就回去啊
HSK 5
0:03s
wù jià yòu sǐ guì de nà jiù huí qù agiá cả thì đắt cắt cổ. Thế thì về đi.

干眼症是什么绝症
HSK 5
0:03s
gàn yǎn zhèng shì shén me jué zhèngBệnh khô mắt có phải bệnh nan y đâu?

你来香港找我借钱哪
HSK 1
0:03s
nǐ lái xiāng gǎng zhǎo wǒ jiè qián nǎAnh đến Hồng Kông để vay tiền em à?

我每天都丢了魂一样
HSK 3
0:03s
wǒ měi tiān dōu diū le hún yī yàngngày nào anh cũng như người mất hồn vậy.

我约法三章 十章都行 第一
HSK 3
0:03s
wǒ yuē fǎ sān zhāng shí zhāng dōu xíng dì yīEm có ba điều kiện. Mười điều kiện cũng được. Thứ nhất,

用你现在的身份 把所有的产业洗白
HSK 5
0:03s
yòng nǐ xiàn zài de shēn fèn bǎ suǒ yǒu de chǎn yè xǐ báidùng thân phận hiện tại của anh tẩy trắng tất cả sản nghiệp,

以后我们就是 正正经经的生意人
HSK 3
0:03s
yǐ hòu wǒ men jiù shì zhèng zhèng jīng jīng de shēng yì rénsau này chúng ta sẽ là doanh nhân trong sạch.