Cách dùng "走的走 散的散" (zǒu de zǒu sàn de sàn) trong hội thoại tiếng Trung
走的走 散的散
zǒu de zǒu sàn de sàn
Người rời đi cũng rời đi hết,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
39:07
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也对不起自己 | yě duì bù qǐ zì jǐ | cũng có lỗi với bản thân. |
| 2▶ | 走的走 散的散 | zǒu de zǒu sàn de sàn | Người rời đi cũng rời đi hết, |
| 3 | 他的徒弟这些年 也没剩几个了 | tā de tú dì zhè xiē nián yě méi shèng jǐ gè le | những năm nay học trò của anh ấy cũng chẳng còn bao nhiêu người nữa, |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ shì wú lùn rú hé yě chōu bù liǎo leDù thế nào thì tôi cũng không thể rút được nữa đâu.

HSK 6
0:03s
bǐ dāng shí jiè de běn jīn shí bèi dōu bù zhǐ le bađã gấp hơn mười lần so với số tiền đã mượn khi trước rồi mà.

HSK 7
0:03s
nǐ shì liú máng nǐ shì làn ní fú bù shàng qiáng wài miàn hái yǒu hěn duōAnh là lưu manh. Anh chẳng làm được trò trống gì. Ngoài kia còn rất nhiều

HSK 7
0:03s
zhēng zhe liáng xīn qián bāng zhe lǎo bǎi xìng fā jiā zhì fù de qǐ yè jiādoanh nhân kiếm đồng tiền trong sạch, giúp đỡ dân chúng làm giàu.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiāng xìn wǒ men jiù gēn wǒ men liáo yī liáoNếu anh tin chúng tôi thì cứ nói với chúng tôi đi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xiāng xìn wǒ men mǎ shàng zǒu bù fán nǐNếu không tin, thì chúng tôi sẽ đi ngay, không làm phiền anh nữa.

HSK 2
0:03s
lǎo shí lǎo shí bù hǎo yì sī lǎo cài ràng nǐ jiǔ děng leLão Thạch, Lão Thạch. - Thật ngại quá. - Lão Thái. Để anh đợi lâu rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè huà zěn me néng zhè me shuō ne wǒ yào bú shì yīn wèiSao anh lại có thể nói mấy lời như thế chứ? Nếu không phải do

HSK 3
0:03s
gōng sī nán dào zhè ér wǒ huì lái zhǎo nǐ ma lǎo cài nǐ bù liǎo jiě wǒ macông ty tôi quá khó khăn, tôi sẽ đến tìm anh sao, Lão Thái? Anh không hiểu tôi sao?








