Cách dùng "别开玩笑了 没跟你开玩笑" (bié kāi wán xiào le méi gēn nǐ kāi wán xiào) trong hội thoại tiếng Trung
别开玩笑了 没跟你开玩笑
Đừng đùa nữa. Không có đùa với anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
35:44
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给唐小龙通风报信的 另一个电话 给我 | gěi táng xiǎo lóng tōng fēng bào xìn de lìng yí gè diàn huà gěi wǒ | mà anh dùng để báo tin cho Đường Tiểu Long ấy. Đưa cho tôi. |
| 2▶ | 别开玩笑了 没跟你开玩笑 | bié kāi wán xiào le méi gēn nǐ kāi wán xiào | Đừng đùa nữa. Không có đùa với anh. |
| 3 | 怀疑我 | huái yí wǒ | Nghi ngờ tôi à? |
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ shì wú lùn rú hé yě chōu bù liǎo leDù thế nào thì tôi cũng không thể rút được nữa đâu.

HSK 6
0:03s
bǐ dāng shí jiè de běn jīn shí bèi dōu bù zhǐ le bađã gấp hơn mười lần so với số tiền đã mượn khi trước rồi mà.

HSK 7
0:03s
nǐ shì liú máng nǐ shì làn ní fú bù shàng qiáng wài miàn hái yǒu hěn duōAnh là lưu manh. Anh chẳng làm được trò trống gì. Ngoài kia còn rất nhiều

HSK 7
0:03s
zhēng zhe liáng xīn qián bāng zhe lǎo bǎi xìng fā jiā zhì fù de qǐ yè jiādoanh nhân kiếm đồng tiền trong sạch, giúp đỡ dân chúng làm giàu.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xiāng xìn wǒ men jiù gēn wǒ men liáo yī liáoNếu anh tin chúng tôi thì cứ nói với chúng tôi đi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xiāng xìn wǒ men mǎ shàng zǒu bù fán nǐNếu không tin, thì chúng tôi sẽ đi ngay, không làm phiền anh nữa.

HSK 2
0:03s
lǎo shí lǎo shí bù hǎo yì sī lǎo cài ràng nǐ jiǔ děng leLão Thạch, Lão Thạch. - Thật ngại quá. - Lão Thái. Để anh đợi lâu rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè huà zěn me néng zhè me shuō ne wǒ yào bú shì yīn wèiSao anh lại có thể nói mấy lời như thế chứ? Nếu không phải do

HSK 3
0:03s
gōng sī nán dào zhè ér wǒ huì lái zhǎo nǐ ma lǎo cài nǐ bù liǎo jiě wǒ macông ty tôi quá khó khăn, tôi sẽ đến tìm anh sao, Lão Thái? Anh không hiểu tôi sao?








