Cách dùng "蛊惑人心" (gǔ huò rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung
蛊惑人心
mê hoặc lòng người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
19:17
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他利用替天行道的说辞 | tā lì yòng tì tiān xíng dào de shuō cí | hắn lợi dụng danh nghĩa thay trời hành đạo |
| 2▶ | 蛊惑人心 | gǔ huò rén xīn | mê hoặc lòng người. |
| 3 | 实则却是用天道社 | shí zé què shì yòng tiān dào shè | Thực ra là dùng Thiên Đạo Xã |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
qù diàn qián sī chuán nín kǒu yù de kě shì lǎo nú aNgười tới Điện Tiền Ty truyền khẩu dụ của bệ hạ là lão nô mà,

HSK 7
0:03s
yàn zé nǐ fēng le nǐ dào dǐ yào zuò shén me yàn líYên Trạch, huynh điên rồi sao? Rốt cuộc huynh muốn làm gì? Yên Ly,

HSK 7
0:03s
hòu mào xiōng zhǎng zhī míng qiè qǔ dà wèi zhèn yǒu hé zuì zhèn wú zuì- sau đó mạo danh huynh trưởng, cướp đoạt ngôi vị. - Trẫm có tội gì, trẫm vô tội.
















