Cách dùng "血脉相连的亲弟弟" (xuè mài xiāng lián de qīn dì di) trong hội thoại tiếng Trung
血脉相连的亲弟弟
xuè mài xiāng lián de qīn dì di
đệ đệ ruột cùng chung máu mủ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
29:26
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 离儿是我弟弟 | lí ér shì wǒ dì di | Ly Nhi là đệ đệ của ta, |
| 2▶ | 血脉相连的亲弟弟 | xuè mài xiāng lián de qīn dì di | đệ đệ ruột cùng chung máu mủ. |
| 3 | 我不该 | wǒ bù gāi | Ta không nên... |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
qù diàn qián sī chuán nín kǒu yù de kě shì lǎo nú aNgười tới Điện Tiền Ty truyền khẩu dụ của bệ hạ là lão nô mà,

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yàn zé nǐ fēng le nǐ dào dǐ yào zuò shén me yàn líYên Trạch, huynh điên rồi sao? Rốt cuộc huynh muốn làm gì? Yên Ly,

HSK 7
0:03s
hòu mào xiōng zhǎng zhī míng qiè qǔ dà wèi zhèn yǒu hé zuì zhèn wú zuì- sau đó mạo danh huynh trưởng, cướp đoạt ngôi vị. - Trẫm có tội gì, trẫm vô tội.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s