Cách dùng "做官我不如你" (zuò guān wǒ bù rú nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
做官我不如你
Làm quan, ta không bằng ngươi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
28:34
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他连救夫人的钱 都是我们几个衙役凑的 | tā lián jiù fū rén de qián dōu shì wǒ men jǐ gè yá yì còu de | ngay cả tiền cứu phu nhân cũng là do mấy huynh đệ nha sai bọn ta góp lại. |
| 2▶ | 做官我不如你 | zuò guān wǒ bù rú nǐ | Làm quan, ta không bằng ngươi. |
| 3 | 做人你不如我 | zuò rén nǐ bù rú wǒ | Làm người, ngươi không bằng ta. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
qù diàn qián sī chuán nín kǒu yù de kě shì lǎo nú aNgười tới Điện Tiền Ty truyền khẩu dụ của bệ hạ là lão nô mà,

HSK 7
0:03s
yàn zé nǐ fēng le nǐ dào dǐ yào zuò shén me yàn líYên Trạch, huynh điên rồi sao? Rốt cuộc huynh muốn làm gì? Yên Ly,

HSK 7
0:03s
hòu mào xiōng zhǎng zhī míng qiè qǔ dà wèi zhèn yǒu hé zuì zhèn wú zuì- sau đó mạo danh huynh trưởng, cướp đoạt ngôi vị. - Trẫm có tội gì, trẫm vô tội.
















