Cách dùng "你放心吧 我不会为难自己的" (nǐ fàng xīn ba wǒ bú huì wéi nán zì jǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
你放心吧 我不会为难自己的
Muội yên tâm đi. Ta sẽ không tự làm khó mình đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
39:44
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把过去的那些事和人就都忘了吧 | bǎ guò qù de nà xiē shì hé rén jiù dōu wàng le ba | quên hết những chuyện cũ và người xưa kia đi. |
| 2▶ | 你放心吧 我不会为难自己的 | nǐ fàng xīn ba wǒ bú huì wéi nán zì jǐ de | Muội yên tâm đi. Ta sẽ không tự làm khó mình đâu. |
| 3 | 燕泽因为自己的心魔断送了性命 我不再欠他什么 | yàn zé yīn wèi zì jǐ de xīn mó duàn sòng le xìng mìng wǒ bù zài qiàn tā shén me | Chính tâm ma của Yên Trạch đã khiến hắn mất mạng, ta không còn mang nợ gì hắn nữa. |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
qù diàn qián sī chuán nín kǒu yù de kě shì lǎo nú aNgười tới Điện Tiền Ty truyền khẩu dụ của bệ hạ là lão nô mà,

HSK 7
0:03s
yàn zé nǐ fēng le nǐ dào dǐ yào zuò shén me yàn líYên Trạch, huynh điên rồi sao? Rốt cuộc huynh muốn làm gì? Yên Ly,

HSK 7
0:03s
hòu mào xiōng zhǎng zhī míng qiè qǔ dà wèi zhèn yǒu hé zuì zhèn wú zuì- sau đó mạo danh huynh trưởng, cướp đoạt ngôi vị. - Trẫm có tội gì, trẫm vô tội.
















