Cách dùng "我就知道他不是淮儿" (wǒ jiù zhī dào tā bú shì huái ér) trong hội thoại tiếng Trung
我就知道他不是淮儿
ta đã biết nó không phải Hoài Nhi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
33:19
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 自他回宫以后 | zì tā huí gōng yǐ hòu | Từ khi nó trở về cung, |
| 2▶ | 我就知道他不是淮儿 | wǒ jiù zhī dào tā bú shì huái ér | ta đã biết nó không phải Hoài Nhi. |
| 3 | 可那又怎样呢 我不但是一个母亲 | kě nà yòu zěn yàng ne wǒ bù dàn shì yí gè mǔ qīn | Nhưng như vậy thì đã sao? Ta không chỉ là một người mẹ, |
More Clips From Episode
Total 117 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
qù diàn qián sī chuán nín kǒu yù de kě shì lǎo nú aNgười tới Điện Tiền Ty truyền khẩu dụ của bệ hạ là lão nô mà,

HSK 7
0:03s
yàn zé nǐ fēng le nǐ dào dǐ yào zuò shén me yàn líYên Trạch, huynh điên rồi sao? Rốt cuộc huynh muốn làm gì? Yên Ly,

HSK 7
0:03s
hòu mào xiōng zhǎng zhī míng qiè qǔ dà wèi zhèn yǒu hé zuì zhèn wú zuì- sau đó mạo danh huynh trưởng, cướp đoạt ngôi vị. - Trẫm có tội gì, trẫm vô tội.
















